EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Máy đo áp suất khí, chất lỏng, dầu tích hợp mặt bích ES-PR-F-01 DN25(4-20mA | 0-5V | RS485 Modbus RTU)

  • Sản phẩm: (Pre oder) Vui lòng liên hệ 0367.939.867 để đặt hàng

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • 2,950,000₫

Máy đo áp suất khí, chất lỏng, dầu tích hợp mặt bích ES-PR-F-01 (4-20mA | 0-5V | RS485 Modbus RTU) sử dụng để đo áp suất qua đó có thể nhanh chóng xử lý các vấn đề khi áp suất quá cao hoặc quá thấp một cách nhanh chóng.

Tín hiệu đầu ra có nhiều loại: 4-20mA, 0-5V, RS485 Modbus RTU để lựa chọn cho ứng dụng phù hợp.

 

Có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng đa dạng như: dầu khí, hóa chất, xây dựng…các ứng dụng cần đo áp suất.

 

Lưu ý: Cảm biến hỗ trợ mặt bích từ DN10 - DN1000 quý khách vui lòng liên hệ để biết thếm chi tiết.

Bảng quy đổi kích thước DN:

DN

DN10

DN15

DN20

DN25

DN32

DN40

DN50

Inch

3/8”

1/2”

3/4”

1”

1 1/4”

1 1/2”

2”

mm

~ Φ17

~ Φ21

~ Φ27

~ Φ34

~ Φ42

Φ49

~ Φ60

 

 

Máy đo áp suất khí, chất lỏng, dầu tích hợp mặt bích ES-PR-03 (4 - 20mA | 0 - 5V | RS485 Modbus RTU)

 

Thông số kỹ thuật:

  • Nguồn cấp: 10 ~ 30VDC
  • Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, 0-5V, RS485 Modbus RTU
  • Môi trường đo: khí, chất lỏng, dầu
  • Dải đo: -0.1 ~ 1MPa
  • Độ chính xác: ±0.1% FS, ±0.25% FS, ±0.5% FS
  • Độ trôi nhiệt độ bằng không: ± 0.03% FS/
  • Độ nhạy nhiệt độ trôi: ± 0.03% FS/
  • Khả năng quá tải: 200%
  • Tần số: 5kHz ~ 650kHz
  • Mức độ bảo vệ: IP65, IP67

    Kích thước:

    Máy đo áp suất khí, chất lỏng, dầu tích hợp mặt bích ES-PR-03 (4 - 20mA | 0 - 5V | RS485 Modbus RTU)

    Sơ đồ đấu dây

    Hình ảnh mô tả mặt sau thiết bị

    • Loại ngõ ra là 4 - 20mA 

    • Loại ngõ ra là 0 - 5V

    • Loại ngõ ra RS485 

    Ứng dụng

    Máy đo áp suất khí, chất lỏng, dầu tích hợp mặt bích ES-PR-03 (4 - 20mA | 0 - 5V | RS485 Modbus RTU)

     

    Bảng địa chỉ thanh ghi RS485 Modbus RTU

     

    Register Address

    PLC Address

    Description

    Operation

    0x0000

    40001

    (1-255)

    Read and Write (03 and 06)

    0x0001

    40002

    0-1200

    1-2400

    2-4800

    3-9600

    4-19200

    5-38400

    6-57600

    7-115200

     

    Read and Write

    (03 and 06)

    0x0002

    40003

    0- Units not displayed

    1- CM

    2- MM

    3- MPa

    4- Pa

    5- KPa

    6- MA

     

    Read only

     

    0x0003

    40004

    The decimal point represents 0-3 decimal places.

    0-####

    1-###.#

    2-##.##

    3-#.###

     

    Read only 

    0x0004

    40005

    Measurement output value

    Read only

    0x0005

    40006

    Transmitter range zero point

    Read only 

    0x0006

    40007

    Transmitter full range

    Read only

     

    Tài liệu sản phẩm

     

    Bình luận

    Danh Mục Sản Phẩm