EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride SF6 RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

  • Sản phẩm: (Pre oder) Vui lòng liên hệ 0367.939.867 để đặt hàng

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • 8,400,000₫

FCảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride SF6 RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU) sử dụng đầu dò phát hiện khí SF6 có độ nhạy và chính xác cao. Tín ngõ ra được chuyển đổi thành giao tiếp RS485 Modbus RTU.

  • Tích hợp ngõ ra RS485 Modbus RTU cho phép truyền với khoảng cách xa, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống điều khiển, PLC, MCU…
  • Thiết bị có phạm vi đo rộng từ 0 ~ 1000ppm với độ chính xác cao (±3% FS và độ lặp lại 2%)
  • Thiết bị được sử dụng để sử dụng đo khí SF6  trong các ngành như: năng lượng, ý tế khoa học, nhà máy công nghiệp, dầu mỏ và khí đốt,…các ứng dụng cần đo nồng độ khí SF6.

 

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride SF6 RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

Lưu huỳnh hexafluoride (SF6) là một hợp chất vô cơ, không màu, không mùi, không cháy, đồng thời cũng là một loại khí nhà kính vô cùng mạnh cũng là một chất cách điện vô cùng tốt. FS6 có hình học bát diện, bao gồm 6 nguyên tử flo (flour (F)) được gắn với nguyên tử lưu huỳnh (S) trung tâm. Nó là một chất khí điển hình cho loại khí không phân cực, không hòa tan trong nước nhưng lại hòa tan trong các dung môi hữu cơ phi cực. Thường được vận chuyển như một khí nén hóa lỏng. SF6 có mật độ 6,12 g/L ở điều kiện thường, cao hơn đáng kể so với mật độ không khí (1.225 g/L).

 

Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-SF6-01 sử dụng Insight Sensor

 
Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-SF6-01 sử dụng Insight Sensor
 

 

Ứng dụng

 

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride (SF6) RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

Đặc trưng

 

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride (SF6) RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

Kích thước

 

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride (SF6) RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Nguồn cấp

10 ~ 30V DC

Công suất trung bình

0.45W

Tín hiệu đầu ra

RS485 Modbus RTU

Phạm vi đo

0 ~ 1000ppm

Độ phân giải

1ppm

Sai số tối đa

± 10%

Không trôi

± 3ppm

Nhiệt độ làm việc

-20 ~ 50

Độ ẩm làm việc

10 ~90% RH

Độ ổn định

≤ 2% giá trị tin hiệu/tháng

Thời gian đáp ứng

≤  30s

Thời gian khởi động

≥30 phút

Độ lặp lại

≤ 3%

Dải áp suất

90 ~ 111 Kpa

 

Sơ đồ kết nối

 

 

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride (SF6) RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

Cảm biến nồng độ lưu huỳnh hexafluoride (SF6) RS485 ES-SF6-01 (RS485 Modbus RTU)

Giao tiếp truyền thông Modbus RTU (RS485)

Protocol

Baudrates

Data bits

Stop bit

Parity

RS485 Modbus RTU

2400pbs/s, 4800pbs/s, 9600pbs/s có thể thay đổi mặc định là 4800pbs

8

1

None

 

Địa chỉ thanh ghi

 

Địa chỉ thanh ghi

Địa chỉ cấu hình PLC

Mô tả

Trạng thái

Phạm vi và định nghĩa

0000 H

40001

Giá trị nồng độ SF6

Chỉ đọc

0 ~ 1000ppm

0002 H

40003

0038 H

40057

Giá trị hiệu chuẩn PH3

Đọc và ghi

Giá trị hiệu chuẩn 

07D0 H

42001

Địa chỉ thiết bị

Đọc và ghi

1 -254 (mặc định là 1

07D1 H

42002

Tốc độ truyền dữ liệu

Đọc và ghi

0: 2400 , 1:4800, 2: 9600

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm