Cảm biến đo nồng độ khí Sulfur Dioxide SO2 ES-SO2-01 sử dụng đầu dò phát hiện khí SO2 có độ nhạy cao với tín hiệu ổn định và độ chính xác cao. Có phạm vi đo rộng, Độ tuyến tính tốt, dễ sử dụng, dễ cài đặt và khoảng cách truyền xa. Thích hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời.
- Tích hợp ngõ ra RS485 cho phép truyền với khoảng cách lên tới hơn 1000 mét, dễ dàng tích hợp hệ thống giám sát từ xa, PLC, HMI, MCU...
- Vỏ IP65 hoàn toàn chống thấm nước và có thể được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt khác nhau.
- Thích hợp cho các ứng dụng tổng hợp phân bón hóa học, dược liệu, nhà máy phân bón, nhà máy hóa chất, hầm mỏ,... giám sát theo dõi nồng độ Sulfur Dioxide SO2.

Lưu huỳnh dioxit (SO2) là một hợp chất khí vô cơ không màu, nặng hơn không khí. SO2 là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh, SO2 thường được mô tả là “ mùi hôi của lưu huỳnh bị đốt cháy ” và là một mối lo môi trường đáng kể. Nó có khả năng làm vẩn đục nước vôi trong, làm mất màu dung dịch brom và làm mất màu cánh hoa hồng.
Cảm biến đã được hỗ trợ trên ứng dụng Insight Sensor, Các bạn có thể download và sử dụng tại: Download Insight Sensor
Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-SO2-01 sử dụng Insight Sensor

Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-SO2-01 sử dụng Insight Sensor

Đặc trưng

Kích thước

Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số |
Nguồn cấp | 10–30V DC |
Công suất tiêu thụ trung bình | 0.18W |
Tín hiệu đầu ra | RS485 |
Nhiệt độ làm việc | -20℃ đến 50℃ |
Độ ẩm làm việc | 15–90%RH (không ngưng tụ) |
Áp suất làm việc | 90–110kPa |
Độ phân giải SO₂ | 20ppm: ≤0.1ppm |
2000ppm: ≤1ppm | |
Độ lặp lại | ≤2% |
Thời gian đáp ứng | 20ppm: ≤45s |
2000ppm: ≤70s | |
Thời gian làm nóng (khởi động) | ≥ 5 phút |
Độ chính xác phát hiện | ±5%FS hoặc ±10% |
Độ trôi điểm 0 (Zero Drift) | 20ppm: ≤±0.5ppm |
2000ppm: ≤±4ppm | |
Độ ổn định | ≤2% giá trị tín hiệu mỗi tháng |
Sơ đồ kết nối dây

Màu dây | Chức năng |
Nâu (Brow) | VCC |
Đen (Black) | GND |
Vàng (Yellow) | RS485 A |
Xanh dương (Blue) | RS485 B |
Giao thức truyền thông dữ liệu
Protocol | Baudrates | Data bits | Stop bit | Parity |
RS485 Modbus RTU | 2400bps / 4800bps / 9600bps có thể thay đổi. Mặc định sẽ là 4800bps | 8 | 1 | None |
Bảng thanh ghi
Địa chỉ thanh ghi | Địa chỉ PLC/Group Status | Nội dung | Mã hàm hỗ trợ | Phạm vi & mô tả |
0000H | 40001 | Giá trị nồng độ SO₂ | 0x03 / 0x04 | Dải 20 ppm: thiết bị truyền lên giá trị ×10; dải 2000 ppm: truyền lên giá trị thực |
0002H | 40003 | Giá trị nồng độ SO₂ | 0x03 / 0x04 | Giống như trên |
0038H | 40057 | Hiệu chuẩn khí SO₂ | 0x03 / 0x06 | Dải 20 ppm: ghi giá trị ×10; dải 2000 ppm: ghi giá trị thực theo thời gian thực |
07D0H | 42001 | Địa chỉ thiết bị | 0x03 / 0x06 | 1–254 (mặc định: 1) |
07D1H | 42002 | Tốc độ baud của thiết bị | 0x03 / 0x06 | 0: 2400, 1: 4800, 2: 9600, 3: 19200, 4: 38400, 5: 57600, 6: 115200, 7: 1200 |
Kết nối hệ thống

Ứng dụng

Cảm biến SO₂ được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhằm giám sát khí thải và đảm bảo an toàn lao động. Trong các nhà máy hóa chất, luyện kim và sản xuất vật liệu, cảm biến giúp theo dõi nồng độ SO₂ phát ra từ quy trình đốt, phản ứng hóa học hoặc xử lý khí thải. Trong hầm mỏ và môi trường làm việc kín, cảm biến SO₂ cảnh báo sớm nguy cơ rò rỉ khí độc, bảo vệ công nhân khỏi ảnh hưởng sức khỏe. Ngoài ra, trong các dây chuyền sản xuất thực phẩm, phân bón và phòng thí nghiệm, cảm biến góp phần kiểm soát chất lượng không khí, giúp vận hành ổn định và tuân thủ tiêu chuẩn môi trường.
Tài liệu kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Sản phẩm cùng loại
Danh Mục Sản Phẩm
- OpenSource - EMBEDDED
- OpenSource - HARDWARE DESIGN
- Camera Công Nghiệp - Machine Vision
- TRUYỀN DẪN QUANG - PHOTONICS
- INDUSTRIAL GATEWAY
- LOA CÒI ĐÈN CẢNH BÁO THÔNG MINH
- THÁP ĐÈN TÍN HIỆU
- GIÁI PHÁP ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP
- TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ẨM
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT



Bình luận