Cảm biến đo nồng độ khí Carbon Monoxide (CO) ES-CO-01 là thiết bị chuyên dụng sử dụng đầu dò điện hóa có độ nhạy cao, tín hiệu ổn định và độ chính xác vượt trội. Cảm biến hỗ trợ giao thức RS485 Modbus RTU, có dải đo rộng, độ tuyến tính tốt, dễ dàng lắp đặt và vận hành, đồng thời cho phép truyền tín hiệu ở khoảng cách xa. Thiết bị phù hợp cho cả ứng dụng trong nhà và ngoài trời, lý tưởng cho các hệ thống giám sát chất lượng không khí, thông gió và an toàn môi trường.

Cảm biến sử dụng các đầu dò điện hóa cao cấp và chính xác hơn, có nhiều ưu điểm hơn so với các đầu dò bán dẫn truyền thống.
- Tích hợp ngõ ra RS485 Modbus RTU. Cho phép truyền với khoảng cách lên tới hơn 1000 mét, dễ dàng tích hợp hệ thống giám sát từ xa, PLC, HMI, MCU...
- Vỏ IP65 hoàn toàn chống thấm nước và có thể được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt khác nhau.
- Thích hợp cho các ứng dụng nhà kính, nông nghiệp, trồng hoa, nhà máy mỏ, hóa chất, phân bón, dược phẩm,... giám sát theo dõi nồng độ carbon monoxide CO.

Khí Carbon Monoxide (CO) là một loại khí không màu, không mùi và không vị, nhưng rất độc hại. Nó được sinh ra chủ yếu từ quá trình cháy không hoàn toàn của các nhiên liệu chứa carbon như than, gas, xăng hoặc củi. Khi hít phải, CO kết hợp với hemoglobin trong máu, làm giảm khả năng vận chuyển oxy, gây chóng mặt, buồn nôn, thậm chí tử vong nếu tiếp xúc lâu. Vì vậy, việc giám sát nồng độ CO trong không khí là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho con người và môi trường.
Cảm biến đã được hỗ trợ trên ứng dụng Insight Sensor, Các bạn có thể download và sử dụng tại: Download Insight Sensor
Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-CO-01 sử dụng Insight Senso


Đặc trưng


Kích thước

Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số |
Nguồn cấp | 10–30V DC |
Công suất trung bình | 0.18W |
Tín hiệu đầu ra | RS485 |
Độ phân giải CO | 1ppm |
Độ chính xác CO | ±5ppm hoặc ±10% |
Độ trôi điểm 0 | ≤ ±3ppm |
Nhiệt độ làm việc | -20℃ ~ +50℃ |
Độ ẩm làm việc | 15–90%RH (không ngưng tụ) |
Độ ổn định | ≤2% value signal/month |
Thời gian đáp ứng | ≤30 giây |
Thời gian khởi động (làm nóng) | ≥5 phút |
Độ lặp lại | ≤2% |
Phạm vi áp suất khí quyển | 90–110kPa |
Ghi chú:
Tất cả các thông số trên được đo trong điều kiện tiêu chuẩn: nhiệt độ 20℃, độ ẩm tương đối 50%RH, áp suất khí quyển 1 atm, và nồng độ khí đo không vượt quá dải đo định mức của cảm biến.
Sơ đồ kết nối dây

Màu dây | Chức năng |
Nâu (BROWN) | 10-30 VDC |
Đen (BLACK) | GND |
Vàng (YELLOW) | RS485A |
Xanh (BLUE) | RS485B |
Giao thức truyền thông
Giao thức | Baudrate | Data bits | Stop bits | Parity |
RS485 (Modbus RTU) | 2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 4800bps) | 8 | 1 | None |
Bảng thanh ghi
Địa chỉ thanh ghi (HEX) | Địa chỉ PLC (DEC) | Nội dung | Chức năng | Phạm vi và mô tả giá trị |
0000 H | 40001 | CO (giá trị nồng độ) | 0x03 | 0–1000 ppm |
0002 H | 40003 | |||
0038 H | 40057 | Hệ số hiệu chuẩn CO | 0x03 / 0x06 | Ghi trực tiếp giá trị thực |
07D0 H | 42001 | Địa chỉ thiết bị | 0x03 / 0x06 | Mặc định 1 |
07D1 H | 42002 | Tốc độ truyền (baud rate) | 0x03 / 0x06 | Mặc định 4800 |
Ứng dụng

Tài liệu kỹ thuật
Video hướng dẫn sử dụng
Sản phẩm cùng loại
Danh Mục Sản Phẩm
- OpenSource - EMBEDDED
- OpenSource - HARDWARE DESIGN
- Camera Công Nghiệp - Machine Vision
- TRUYỀN DẪN QUANG - PHOTONICS
- INDUSTRIAL GATEWAY
- LOA CÒI ĐÈN CẢNH BÁO THÔNG MINH
- THÁP ĐÈN TÍN HIỆU
- GIÁI PHÁP ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP
- TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ẨM
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT



Bình luận