EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 ES-H2-01 (RS485 Modbus RTU)

  • Sản phẩm: 1

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • 4,450,000₫

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 (RS485 Modbus RTU) sử dụng đầu dò cảm biến nồng độ hydro có phạm vi đo rộng, độ chính xác cao, độ tuyến tính tốt, dễ dàng lắp đặt. Tín hiệu đầu ra chuyển đổi thành RS485 Modbus RTU.

Cam bien nong do hydro H2 RS485 ES H2 01 RS485 Modbus RTU

 

  • Tín hiệu đầu ra RS485 Modbus RTU cho phép truyền dữ liệu xa, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống điều khiển, PLC, MCU,…
  • Thiết bị có phạm vi giám sát rộng 0 ~ 40000 ppm độ chính xác cao (±3%FS)
  • Được ứng dụng các môi trường giám sát nồng độ khí H2 như: phòng thí nghiệm, nhà máy hóa chất…
 

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 ES-H2-01 (RS485 Modbus RTU)

 

Hydro (H2) là chất khí không màu, không mùi, là chất cực kỳ dễ cháy nổ (4% mật độ có thể cháy) và lan tỏa ra mức nhiệt rất mạnh. Khi trộn với oxi, hydoro nổ khi bắt lửa. Hydro có thể nổ khi có dòng điện chạy qua.

 

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 ES-H2-01 (RS485 Modbus RTU)

 

Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-H2-01 sử dụng Insight Sensor
 

 
Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-H2-01 sử dụng Insight Sensor
 

Ứng dụng

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 ES-H2-01 (RS485 Modbus RTU)

Kích thước

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 ES-H2-01 (RS485 Modbus RTU)

Thông số kỹ thuật

 

Nguồn cấp

10 ~ 30V DC

Công suất

0.9W

Tín hiệu đầu ra

RS485 Modbus RTU

Nhiệt độ hoạt động

-20 ~ 50

Độ ẩm làm việc

15 ~ 90% RH

Áp suất làm việc

90 ~ 110 Kpa

Phạm vi đo

0 ~ 40000 ppm

Độ chính xác

± 3% FS

Độ phân giải

1ppm

Độ ổn định

≤ 2% giá trị tín hiệu/tháng

Độ lặp lại

≤ 2%

Không trôi

≤ ±20ppm

Thời gian đáp ứng

≤ 60s

Thời gian làm nóng

≥ 5 phút

 

Sơ đồ kết nối:

Cảm biến nồng độ hydro H2 RS485 ES-H2-01 (RS485 Modbus RTU)

Kết nối trực tiếp với các thiết bị điều khiển PLC, MCU.. thông qua chuẩn giao tiếp RS485

 

Giao tiếp truyền thông Modbus RTU (RS485)

Protocol

Baudrates

Data bits

Stop bit

Parity

RS485 Modbus RTU

2400pbs/s, 4800pbs/s, 9600pbs/s có thể thay đổi mặc định là 4800pbs

8

1

None

 

Địa chỉ thanh ghi

 

Địa chỉ thanh ghi

Địa chỉ cấu hình PLC

Mô tả

Trạng thái

Phạm vi và định nghĩa

0000 H

40001

Giá trị nồng độ H2

Chỉ đọc

0 - 40000ppm

0002 H

40003

0038 H

40057

Giá trị hiệu chuẩn H2

Đọc và ghi

Giá trị hiệu chuẩn 

07D0 H

42001

Địa chỉ thiết bị

Đọc và ghi

1 -254 (mặc định là 1

07D1 H

42002

Tốc độ truyền dữ liệu

Đọc và ghi

0: 2400 , 1:4800, 2: 9600

 
 
Link Youtube sản phẩm:
 
 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm