EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến chuyển động rung ngõ ra RS485 Modbus RTU ES-VS-01

  • Sản phẩm: 7

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • Liên hệ

Cảm biến chuyển động rung ngõ ra RS485 Modbus RTU ES-VS-01 (Vibration Sensor) là một loại thiết bị điện tử có khả năng đo lường nhiệt độ, độ rung động hoặc dịch chuyển của một các vật xung quanh. Cảm biến rung có thể được sử dụng trong sản xuất công nghiệp và trong đời sống như một giải pháp bảo vệ an ninh.

Thiết bị này được tích hợp với công nghệ cảm biến chuyển động độ chính xác cao, kết hợp với giao thức truyền thông RS485 Modbus RTU, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống giám sát và kiểm soát tự động.

 

cam-bien-rung

 

Tính năng

  • Đo lường chính xác: Thiết bị có khả năng đo lường chuyển động rung và cung cấp dữ liệu chính xác về mức độ và tần suất của các chuyển động rung trong môi trường, bên cạnh đó cung cấp khả năng đo nhiệt độ bề mặt thiết bị.
  • Giao thức truyền thông Modbus RTU: Sử dụng giao thức truyền thông chuẩn Modbus RTU thông qua kết nối RS485, giúp dễ dàng tích hợp với các hệ thống giám sát và kiểm soát tự động.
  • Dễ dàng lắp đặt và cấu hình: Thiết bị được thiết kế 2 phương pháp lắp đặt bằng ren hoặc nam châm, hỗ trợ nhiều thiết bị và bề mặt do lường.
 

2-bien-the

 

  • Độ chính xác cao: Thiết bị được thiết kế với công nghệ cảm biến chuyển động chính xác, giúp cung cấp dữ liệu đáng tin cậy cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao.
  • Độ tin cậy và ổn Định: Thiết bị được xây dựng với chất lượng cao, độ bền và ổn định, giúp hoạt động liên tục mà không gặp sự cố đột ngột.
  • Tiết kiệm năng lượng: Sử dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng, giúp giảm thiểu tiêu hao điện năng và tối ưu hóa hiệu suất làm việc.

 

cam-bien-rung

     

    Thông số kỹ thuật

    Thông số

    Giá trị

    Nguồn cấp

    DC 10–30V

    Công suất tiêu thụ

    0.3W (tại DC 24V)

    Cấp bảo vệ

    IP68

    Tiêu chuẩn phòng chống nổ

    Ex ia IIC T4 Ga; Ex ia IIIC T200 130 Da

    Dải tần số (Hz)

    10–1600 hoặc 10–5000

    Hướng đo rung

    Một trục hoặc ba trục

    Nhiệt độ hoạt động

    -40 đến +80, 0%RH–80%RH

    Dải đo vận tốc rung (mm/s)

    0–50 mm/s

    Độ chính xác vận tốc rung

    <1% (tại 160 Hz, 10 mm/s)

    Độ phân giải vận tốc rung

    0.1 mm/s

    Dải đo dịch chuyển rung (μm)

    0–5000 μm

    Độ chính xác dịch chuyển rung

    <1% (tại 40 Hz, 400 μm)

    Độ phân giải dịch chuyển rung

    0.1 μm

    Dải đo gia tốc rung

    ±16 g (g = 9.8 m/s²)

    Độ chính xác gia tốc rung

    <1% (tại 160 Hz, 10 m/s²)

    Độ phân giải gia tốc

    0.1 m/s²

    Dải đo nhiệt độ bề mặt ()

    -40 đến +80

    Độ phân giải nhiệt độ

    0.1

    Tín hiệu đầu ra

    RS-485

    Chu kỳ đo

    Thời gian thực

     

    Kích thước

    kich-thuoc

     

    Sơ đồ kết nối dây cảm biến

    so-do-rs485

    Màu dây

    Chức năng

    Nâu (Brown)

    VCC

    Đen (Black)

    GND

    Vàng (Yellow) / Xanh lá (Green)

    RS485 A

    Xanh dương (Blue)

    RS485 B

     

    Giao thức truyền thông

    Giao thức

    Baudrate

    Data bits

    Stop bits

    Parity

    RS485 (Modbus RTU)

    2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 4800bps)

    8

    1

    None

     

    Bảng thanh ghi (Register Map)

    Cảm biến 1 trục

    Địa chỉ thanh ghi

    Địa chỉ PLC/SCADA

    Nội dung

    Chức năng hỗ trợ

    Mô tả

    0000H

    40001

    Nhiệt độ

    0x03 / 0x04

    Giá trị đo nhiệt độ (x10)

    0001H

    40002

    Tốc độ

    0x03 / 0x04

    Giá trị đo tốc độ (x10)

    0002H

    40003

    Độ dịch chuyển

    0x03 / 0x04

    Giá trị đo độ dịch chuyển (x10)

    0003H

    40004

    Gia tốc

    0x03 / 0x04

    Giá trị đo gia tốc (x10)

    0021H

    40034

    Tần số rung 

    0x03 / 0x04

    Tần số rung (kiểu float)

    0022H

    40035

    0050H

    40081

    Giá trị hiệu chuẩn nhiệt độ

    0x03 / 0x04 / 0x06

    Giá trị số nguyên (x10)

    005CH

    40093

    Hệ số A nhiệt độ

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số A (kiểu float)

    005DH

    40094

    005EH

    40095

    Hệ số B nhiệt độ

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số B (kiểu float)

    005FH

    40096

    0068H

    40105

    Hệ số A tốc độ

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số A (kiểu float)

    0069H

    40106

    006AH

    40107

    Hệ số B tốc độ

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số B (kiểu float)

    006BH

    40108

    0074H

    40117

    Hệ số A dịch chuyển

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số A (kiểu float)

    0075H

    40118

    0076H

    40119

    Hệ số B dịch chuyển

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số B (kiểu float)

    0077H

    40120

    0080H

    40129

    Hệ số A gia tốc

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số A (kiểu float)

    0081H

    40130

    0082H

    40131

    Hệ số B gia tốc

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Hệ số B (kiểu float)

    0083H

    40132

    07D0H

    42001

    Địa chỉ thiết bị

    0x03 / 0x04 / 0x06

    Giá trị từ 1~254 (mặc định: 1)

    07D1H

    42002

    Tốc độ baud

    0x03 / 0x04 / 0x06

    0: 2400, 1: 4800, ..., 7: 1200 bps

    0FA0H

    44001

    Giá trị nhiệt độ

    0x03 / 0x04

    Giá trị đo nhiệt độ (x10)

     

    Cảm biến 3 trục

    Địa chỉ thanh ghi (Hex)

    Địa chỉ PLC

    Nội dung

    Function Code hỗ trợ

    Giải thích

    0000H

    40001

    Nhiệt độ

    0x03 / 0x04

    Giá trị nhiệt độ (nhân 10)

    0001H

    40002

    Vận tốc trục X

    0x03 / 0x04

    Giá trị vận tốc X (nhân 10)

    0002H

    40003

    Vận tốc trục Y

    0x03 / 0x04

    Giá trị vận tốc Y (nhân 10)

    0003H

    40004

    Vận tốc trục Z

    0x03 / 0x04

    Giá trị vận tốc Z (nhân 10)

    0004H

    40005

    Dịch chuyển trục X

    0x03 / 0x04

    Giá trị dịch chuyển X (nhân 10)

    0005H

    40006

    Dịch chuyển trục Y

    0x03 / 0x04

    Giá trị dịch chuyển Y (nhân 10)

    0006H

    40007

    Dịch chuyển trục Z

    0x03 / 0x04

    Giá trị dịch chuyển Z (nhân 10)

    0009H

    40010

    Phiên bản thiết bị

    0x03 / 0x04

    Mã phiên bản phần mềm

    000AH

    40011

    Gia tốc trục X

    0x03 / 0x04

    Giá trị gia tốc X (nhân 10)

    000BH

    40012

    Gia tốc trục Y

    0x03 / 0x04

    Giá trị gia tốc Y (nhân 10)

    000CH

    40013

    Gia tốc trục Z

    0x03 / 0x04

    Giá trị gia tốc Z (nhân 10)

    0021H

    40034

    Tần số rung trục X

    0x03 / 0x04

    Float

    0022H

    40035

    0023H

    40036

    Tần số rung trục Y

    0x03 / 0x04

    Float

    0024H

    40037

    0025H

    40038

    Tần số rung trục Z

    0x03 / 0x04

    Float

    0026H

    40039

    0050H

    40081

    Giá trị hiệu chuẩn nhiệt độ

    0x03 / 0x04 / 0x06

    Số nguyên (nhân 10)

    005CH

    40093

    Hệ số A nhiệt độ

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    005DH

    40094

    005EH

    40095

    Hệ số B nhiệt độ

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    005FH

    40096

    0060H

    40097

    Hệ số A vận tốc X

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0061H

    40098

    0062H

    40099

    Hệ số B vận tốc X

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0063H

    40100

    0064H

    40101

    Hệ số A vận tốc Y

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0065H

    40102

    0066H

    40103

    Hệ số B vận tốc Y

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0067H

    40104

    0068H

    40105

    Hệ số A vận tốc Z

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0069H

    40106

    006AH

    40107

    Hệ số B vận tốc Z

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    006BH

    40108

    006CH

    40109

    Hệ số A dịch chuyển X

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    006DH

    40110

    006EH

    40111

    Hệ số B dịch chuyển X

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    006FH

    40112

    0070H

    40113

    Hệ số A dịch chuyển Y

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0071H

    40114

    0072H

    40115

    Hệ số B dịch chuyển Y

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0073H

    40116

    0074H

    40117

    Hệ số A dịch chuyển Z

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0075H

    40118

    0076H

    40119

    Hệ số B dịch chuyển Z

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0077H

    40120

    0078H

    40121

    Hệ số A gia tốc X

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0079H

    40122

    007AH

    40123

    Hệ số B gia tốc X

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    007BH

    40124

    007CH

    40125

    Hệ số A gia tốc Y

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    007DH

    40126

    007EH

    40127

    Hệ số B gia tốc Y

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    007FH

    40128

    0080H

    40129

    Hệ số A gia tốc Z

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0081H

    40130

    0082H

    40131

    Hệ số B gia tốc Z

    0x03 / 0x04 / 0x10

    Float

    0083H

    40132

    07D0H

    42001

    Địa chỉ thiết bị

    0x03 / 0x04 / 0x06

    1–254 (mặc định: 1)

    07D1H

    42002

    Tốc độ truyền (baudrate)

    0x03 / 0x04 / 0x06

    0:2400, 1:4800, ..., 6:115200, 7:1200

    0FA0H

    44001

    Giá trị nhiệt độ

    0x03 / 0x04

    Giá trị nhiệt độ (dự phòng, nhân 10)

     

    Ứng dụng

    ung-dung


    Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như khai thác than, hóa chất, luyện kim, và phát điện, dùng để đo lường rung động và nhiệt độ trực tuyến của các thiết bị quay như động cơ, hộp giảm tốc, quạt, máy phát điện, máy nén khí,máy ly tâm và bơm.

     

    Tài liệu sản phẩm

     

    Bình luận

    Danh Mục Sản Phẩm