EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến áp suất khí, chất lỏng màng phẳng ES-PR-05 (4-20mA | 0-5V | RS485 Modbus RTU)

  • Sản phẩm: (Pre oder) Vui lòng liên hệ 0367.939.867 để đặt hàng

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • Liên hệ

Cảm biến áp suất mặt phẳng ES-PR-05 sử dụng lõi cảm biến silicon hiệu suất cao, bộ chuyển đổi tín hiệu ASIC có khả năng chuyển tín hiệu millivolt của cảm biến thành các dạng ngõ ra chuẩn công nghiệp như điện áp, dòng điện hoặc RS485, với khả năng cách ly quang điện mạnh mẽ nhằm đảm bảo truyền tín hiệu ổn định.

 

es-pr-05

 

Cảm biến có thể kết nối trực tiếp với máy tính, màn hình hiển thị số hoặc PLC. Vỏ ngoài bằng thép không gỉ được thiết kế kín hoàn toàn, phù hợp để sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn. Màng phẳng vệ sinh được thiết kế để đo áp suất tiếp xúc trực tiếp với môi trường đo, giúp ngăn ngừa các vấn đề như đóng cặn, mất vệ sinh và tắc nghẽn do chất lỏng có độ nhớt cao.

 

es-pr-05

 

Tính năng chính

  • Vỏ cảm biến bằng thép không gỉ, màng ngăn inox 316 đảm bảo độ bền và vệ sinh.
  • Tín hiệu đầu ra hỗ trợ 4–20 mA, 0–10 V hoặc RS485 (Modbus RTU).
  • Mạch xử lý chống nhiễu, cách ly quang điện, hoạt động ổn định.
  • Thiết kế dạng clamp dễ vệ sinh, phù hợp CIP/SIP.
  • Ứng dụng tốt trong ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ uống và môi trường có chất lỏng nhớt.

 

Thông số kỹ thuật

Thông số

Giá trị

Dải đo áp suất

-0.1 ~ 100 MPa

Tín hiệu đầu ra

4–20 mA / 1–5 V / 0–10 V / RS485

Nhiệt độ bù

-10 đến 70

Nhiệt độ môi trường

-40 đến 85

Môi chất đo

Khí, chất lỏng, dầu

Kiểu áp suất

Áp suất tương đối, áp suất tuyệt đối

Độ chính xác

0.1% F.S. / 0.25% F.S. / 0.5% F.S.

Độ trôi nhiệt độ điểm 0

±0.03% F.S./

Độ trôi nhiệt độ hệ số nhạy

±0.03% F.S./

Khả năng chịu quá áp

200% F.S.

Độ ổn định lâu dài

≤0.2% F.S./năm

Tần số cộng hưởng

5 kHz – 650 kHz

Cấp bảo vệ

IP65, IP67

 

Kích thước (mm):

kich-thuoc

 

Sơ đồ dây:

so-do-day

Chân số

Tín hiệu 4–20 mA

Tín hiệu RS485

Tín hiệu 0–5V / 0–10V

1

VCC

VCC

VCC

2

Tín hiệu dòng (Current)

GND

GND

3

 

A+ / TX

Tín hiệu áp (Signal)

4

 

B– / RX

 

 

Giao thức truyền thông

Giao thức

Baudrate

Data bits

Stop bits

Parity

RS485 (Modbus RTU)

2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 9600bps)

8

1

None

 

Bảng địa chỉ thanh ghi RS485 Modbus RTU

Function Code

Địa chỉ

Số thanh ghi

Số byte

Giá trị hợp lệ

Mô tả lệnh

0x03

0x0000

1

2

1–255

Đọc địa chỉ thiết bị (Slave Address)

0x03

0x0001

1

2

0–4 

0 = 1200 

1 = 2400 

2 = 4800 

3 = 9600 

4 = 19200

Đọc tốc độ Baudrate

0x03

0x0003

1

2

0–3 

0 = #### 

1 = ###.# 

2 = ##.## 

3 = #.###

Đọc định dạng số thập phân

0x03

0x0002

1

2

0–8 

0 = MPa 

1 = kPa 

2 = Pa 

3 = Bar 

4 = mbar 

5 = kg/cm² 

6 = psi 

7 = mH₂O 

8 = mmH₂O

Đọc đơn vị đo áp suất

0x03

0x0004

1

2

-32768 đến 32767

Đọc giá trị đầu ra hiện tại

0x03

0x0005

1

2

-32768 đến 32767

Đọc điểm bù áp suất 0

0x03

0x000C

1

2

-32768 đến 32767

Đọc điểm bù dải đo (Span Offset)

0x03

0x000E

1

2

-32768 đến 32767

Đọc độ lệch đầu ra (Zero Shift)

0x06

0x0000

1

2

1–255

Ghi địa chỉ thiết bị (Thay đổi địa chỉ)

0x06

0x0001

1

2

0–4 

0 = 1200 

1 = 2400 

2 = 4800 

3 = 9600 

4 = 19200

Ghi tốc độ Baudrate

0x06

0x000C

1

2

-32768 đến 32767

Ghi giá trị bù dải đo

0x06

0x000E

1

2

-32768 đến 32767

Ghi độ lệch đầu ra (Zero + Span)

0x06

0x000F

1

2

0

Lưu cấu hình vào vùng nhớ người dùng

0x06

0x0010

1

2

1

Khôi phục thông số gốc nhà máy

 

Ứng dụng

ung-dung

 

Cảm biến áp suất bề mặt ES-PR-05 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ sạch cao và môi trường khắc nghiệt như: dầu khí, hóa chất, sản xuất giấy và dược phẩm. Thiết kế màng phẳng inox 316 giúp thiết bị đo chính xác áp suất trong các hệ thống có chất lỏng nhớt, ăn mòn hoặc yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt (CIP/SIP).

 

Tài liệu kỹ thuật

 

 

Video hướng dẫn sử dụng

 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm