EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

  • Sản phẩm: (Pre oder) Vui lòng liên hệ 0367.939.867 để đặt hàng

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • Liên hệ

Thiết bị đóng ngắt dòng điện thông minh 1P, 2P, 3P được thiết kế dặc biệt để hoạt động với dòng điện xoay chiều 50Hz có đinh mức 220/400V, dòng điện lên đến 100A. bên trong thiết bị có tích hợp động cơ ARD có thể tự động đóng hoặc mở mạch điện theo lệnh điều khiển từ xa. Đồng thời, thiết bị cũng cung cấp khả năng bảo vệ hệ thống điện khỏi quá tải hoặc ngắn mạch trong quá trình vận hành.

 

SmartCB

 

Tính năng

  • Thiết bị được lắp ráp từ aptomat (MCB) tiêu chuẩn và mô-đun đóng/cắt thông minh 1P tiêu chuẩn, bề rộng 18 mm.
  • Sản phẩm cung cấp chức năng bảo vệ ngắn mạch và quá tải.
  • Sản phẩm hỗ trợ hai chế độ vận hành: tự động và thủ công. Trên mặt trước còn có đèn LED chỉ thị trạng thái màu đỏ chỉ trạng thái “Automatic (A)” và “Manual (M)”.
  • Thời gian tự động đóng mạch nhỏ hơn 3 giây.
  • Sản phẩm sử dụng cơ cấu truyền động đồng bộ bằng trục bên trong để thực hiện chức năng đóng mạch tự động.
  • Tất cả các linh kiện sử dụng trong sản phẩm đều tuân thủ chứng nhận ROHS.
 
Nhiều chế độ bảo vệ
 

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

 

Kích thước

 

kich-thuoc

 

Thông số kỹ thuật

 

Thông số kỹ thuật

Giá trị

Dòng điện định mức (In)

40A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A

Điện áp định mức (Ue)

230V, 400V

Số cực

1P, 2P, 3P, 4P

Điện áp xung chịu đựng định mức (Uimp)

≥ 6 kV

Tần số định mức (Fn)

50 Hz

Khả năng cắt ngắn mạch định mức (Icn)

6000 A

Thời gian đóng tự động từ xa (tc)

< 3 s

Thời gian mở tự động từ xa (td)

< 2 s

Thời gian trễ khi cấp nguồn (te)

3 s ≤ te ≤ 8 s

Điện áp điều khiển định mức (Uc)

AC 220 V

Dòng điện mạch điều khiển (Ic)

≤ 1 mA

Dòng rò dây pha (IL)

< 0.2 mA

Tuổi thọ cơ khí

≥ 10.000 lần đóng/cắt

Tuổi thọ điện

≥ 6.000 lần đóng/cắt

Đặc tính tác động tức thời

Loại C

Mô-men siết (N·m)

2.5

Công suất tiêu thụ tối đa trên mỗi cực

Xem bảng 1

Đặc tính thời gian – dòng điện

Xem bảng 2

Dây dẫn đấu nối

Xem bảng 3

 

Bảng 1: Công suất tiêu thụ tối đa trên mỗi cực

 

Dải dòng điện định mức In (A)

Công suất tiêu thụ tối đa trên mỗi cực (W)

32 < In ≤ 40

6.5

40 < In ≤ 50

8

50 < In ≤ 63

11.5

63 < In ≤ 80

13.5

100 < In ≤ 125

18

 

Bảng 2: Đặc tính thời gian – dòng điện

 

Thử nghiệm

Dòng thử

Trạng thái ban đầu

Giới hạn thời gian tác động/ không tác động

Kết quả mong đợi

Nhiệt độ môi trường

Ghi chú

A

1.13 In

Trạng thái nguội

t ≤ 1 h

 (In ≤ 63 A)

Không tác động

30 °C ~ 35 °C

t ≤ 2 h

 (In > 63 A)

B

1.45 In

Ngay sau thử nghiệm A

t < 1 h

(In ≤ 63 A)

Tác động

Dòng điện tăng ổn định trong vòng 5s

t < 2 h

(In > 63 A)

C

2.55 In

Trạng thái nguội

1 s < t < 120 s

Tác động

D

5 In

Trạng thái nguội

t ≤ 0.1 s

Không tác động

Dòng điện được cấp bằng cách đóng công tắc phụ

E

10 In

Trạng thái nguội

t < 0.1 s

Tác động

Dòng điện được cấp bằng cách đóng công tắc phụ

Thuật ngữ “trạng thái nguội”: là trạng thái thiết bị không mang tải trước khi thử nghiệm, tại nhiệt độ hiệu chuẩn tham chiếu.

 

Bảng 3: Dây dẫn đấu nối

 

Dòng điện định mức In (A)

Tiết diện danh định của dây dẫn đồng (mm²)

32 < In ≤ 50

10

50 < In ≤ 63

16

63 < In ≤ 80

25

80 < In ≤ 100

25

 

Sơ đồ kết nối dây

 

So-do-1P-2P

 

Màu dây

Chức năng

Đỏ

Dây pha

Black

Dây trung tính

Xanh lá

Dây tín hiệu RS485

 

So-do-3P-4P

 

Màu dây

Chức năng

Đỏ

Pha R

Vàng

Pha S

Xanh dương

Pha T

Đen

Dây trung tính

Xanh lá

Dây tín hiệu RS485

 

Đặc điểm nổi bật

 

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

Thiết bị đóng cắt thông minh 1P, 2P, 3P giao tiếp RS485 Modbus RTU

 

Giao thức truyền thông

 

Giao thức

Baudrate

Data bits

Stop bits

Parity

RS485

2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (mặc định là 9600bps)

8

1

None

 

Bảng thanh ghi

 

Địa chỉ

Loại thanh ghi/ lệnh

Chức năng

Phạm vi dữ liệu

Ghi chú

Đọc cuộn (Coil) – Mã chức năng: Read (0x01)

0

Cuộn đầu ra

Reset từ xa

Tự động trở về 0 sau khi reset thành công

1

Cuộn đầu ra

Đóng/ngắt từ xa

1 = Đóng, 0 = Ngắt

2

Cuộn đầu ra

Khóa/mở khóa từ xa

1 = Khóa, 0 = Mở khóa

3

Cuộn đầu ra

Chế độ tự động/thủ công

1 = Tự động, 0 = Thủ công

Ghi cuộn (Coil) – Mã chức năng: Write (0x05, hỗ trợ broadcast)

0

Cuộn đầu ra

Reset từ xa

0xFF00

Tự động trở về 0 sau khi reset thành công

1

Cuộn đầu ra

Đóng/ngắt từ xa

0xFF00 / 0x0000

2

Cuộn đầu ra

Khóa/mở khóa từ xa

0xFF00 / 0x0000

3

Cuộn đầu ra

Chế độ tự động/thủ công

0xFF00 / 0x0000

Thanh ghi giữ (Holding Register) – Mã chức năng: Write (0x06 / 0x10), Read (0x03)

0

Thanh ghi giữ

ID

1–255 (mặc định: 1)

0 = địa chỉ broadcast

1

Thanh ghi giữ

Baudrate

1200–19200

Mặc định: 9600

2

Thanh ghi giữ

Ngưỡng quá áp

250–300 V

R/W, Mặc định 0 (tắt)

3

Thanh ghi giữ

Ngưỡng thấp áp

150–200 V

R/W, Mặc định 0 (tắt)

4

Thanh ghi giữ

Ngưỡng quá dòng

1–100 A

R/W, Mặc định 0 (tắt)

5

Thanh ghi giữ

Ngưỡng dòng rò

1–500 mA

R/W, Mặc định 0 (tắt)

6

Thanh ghi giữ

Dữ liệu người dùng (Bit cao)

0xFFFF

Đọc/Ghi

7

Thanh ghi giữ

Dữ liệu người dùng (Bit thấp)

0xFFFF

Đọc/Ghi

Thanh ghi vào (Input Register) – Mã chức năng: Read (0x04)

0

Thanh ghi vào

Điện áp tức thời pha A

0–600 (1 V)

Chỉ đọc

1

Thanh ghi vào

Điện áp tức thời pha B

0–600 (1 V)

Chỉ đọc

2

Thanh ghi vào

Điện áp tức thời pha C

0–600 (1 V)

Chỉ đọc

3

Thanh ghi vào

Dòng rò tức thời

0–1000 (1 mA)

Chỉ đọc

4

Thanh ghi vào

Trạng thái công tắc và lỗi

Cắt: 0x0F (15) / Đóng: 0xF0 (240)
Lỗi điện áp: 0x0A (10)
Lỗi quá tải: 0x3A
Lỗi rò điện: 0x4A (tùy chọn)
Khóa từ xa: 0x0B (11)

Chỉ đọc

5

Thanh ghi vào

Dòng tức thời pha A

0–0xFFFF (0.01 A)

Chỉ đọc

6

Thanh ghi vào

Công suất tức thòi

0–0xFFFF (1 W)

Chỉ đọc

7

Thanh ghi vào

Điện năng tích lũy (word cao)

0–0xFFFF

Chỉ đọc

8

Thanh ghi vào

Điện năng tích lũy (word thấp)

0–0xFFFF (0.001 kWh)

Chỉ đọc

 

Ứng dụng

Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi cho việc điều khiển thông minh từ xa các thiết bị trong nhiều ứng dụng như căn hộ, hộ gia đình, ký túc xá sinh viên, doanh nghiệp, các dự án đô thị, hệ thống chiếu sáng đường phố, trang trại, nhà cho thuê, máy bơm nước và trong các hệ thống mạng lưới điện công nghiệp.

 

ung-dung

 

Tài liệu kỹ thuật

 

 

Video hướng dẫn sử dụng

 

 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm