Cảm biến đầu dò đo độ đục nước ES-TUR-WT-01 (RS485 & 4-20mA) Turbidity Sensor sử dụng đầu dò đo độ đục của nước có độ nhạy cao với tín hiệu ổn định và độ chính xác cao. Có phạm vi đo rộng, độ tuyến tính tốt, dễ sử dụng, dễ cài đặt và khoảng cách truyền xa.

- Tích hợp ngõ ra RS485 Modbus RTU và ngõ ra analog 4 – 20mA cho phép truyền với khoảng cách xa, chính xác, dễ dàng tích hợp hệ thống giám sát từ xa, PLC, HMI, MCU...
- Vỏ IP65 hoàn toàn chống thấm nước và có thể được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt khác nhau.
- Thích hợp cho các ứng dụng: xử lý nước thông thường, xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản, kiểm tra nước, kỹ thuật bảo vệ môi trường, giải pháp tuần hoàn nước, nước giải khát và thực phẩm, phát hiện nước xả thải công nghiệp,…

Cảm biến đã được hỗ trợ trên ứng dụng Insight Sensor, Các bạn có thể download và sử dụng tại: Download Insight Sensor
Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-TUR-WT-01 sử dụng Insight Sensor

Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-TUR-WT-01 sử dụng Insight Sensor

Kích thước
Loại dùng với Flowcell

Loại ngâm trực tiếp

Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số |
Dải đo | 0…10 NTU |
Nguyên lý đo | Tán xạ ánh sáng 90°, nguyên lý laser |
Độ phân giải | 0.001 NTU |
Độ chính xác | ±2% FS |
Dải nhiệt độ đo | 0…60°C |
Sai số | ≤ ±2% hoặc ±0.015 NTU |
Nguồn cấp | DC12V hoặc DC24V |
Tín hiệu đầu ra | 4…20 mA, RS485 / MODBUS-RTU |
Phương pháp hiệu chuẩn | Dung dịch chuẩn Formazin |
Vật liệu vỏ | POM |
Chiều dài cáp | 5 m (mặc định) |
Áp suất đầu vào | < 1 bar, lưu lượng < 300 mL/phút |
Lắp đặt | Kiểu dòng chảy (Flow-through) |
Cấp bảo vệ | IP68 |
Lựa chọn đa dạng
Dựa vào khả năng tùy chỉnh theo chất liệu, kích thước và vị trí lắp đặt, cảm biến mang đến cho người dùng nhiều lựa chọn phù hợp với từng nhu cầu sử dụng. Người dùng có thể chọn loại lắp đặt kèm Flowcell hoặc loại ngâm trực tiếp vào nước.

Kết nối dây

Màu dây | Chức năng |
Xanh lá (Green) | SHIELD |
Nâu (Brown) | DC 9-30V |
Xanh dương (Blue) | DC 0V (I-) |
Xám (Gray) | 4-20mA signal (I+) |
Trắng (White) | RS485A |
Đen (Black) | RS485b |
Chú ý
- Vui lòng đọc kỹ và nối dây theo bảng hướng dẫn phía trên; đấu dây sai có thể làm hỏng hoàn toàn thiết bị.
- Kiểm tra kỹ toàn bộ kết nối và xác nhận hoàn tất việc đấu dây trước khi cấp nguồn.
- Lưu ý quan trọng: không để dây RS485A và RS485B chạm hoặc nối vào dây nguồn; nếu không sẽ gây hỏng vĩnh viễn mạch truyền thông của cảm biến.
Giao thức truyền thông
Giao thức | Baudrate | Data bits | Stop bits | Parity |
RS485 Modbus RTU | 2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi (Mặc định sẽ là 4800bps) | 8 | 1 | None |
Định dạng dữ liệu
Kiểu dữ liệu | Loại | Mô tả | Ghi chú |
Số nguyên | Số nguyên 16 bit | Byte cao và byte thấp của từng giá trị không bị đảo | Ví dụ: 0x0032 đổi sang số thập phân là 50 |
Số nguyên 32 bit | CDAB (3412) | Thứ tự cao–thấp của cặp 2 byte bị đảo, nhưng byte cao–thấp trong mỗi cặp không đổi | Ví dụ: 2A F8 00 00 đổi sang số nguyên.Thứ tự CDAB nghĩa là ABCD → CDAB, tức 00 00 2A F8 đổi sang số nguyên là 11000. |
Số thực (Floating point) | CDAB (3412) | Thứ tự cao–thấp của cặp 2 byte bị đảo, nhưng byte cao–thấp trong mỗi cặp không đổi | Ví dụ: 00 00 41 CC đổi sang số thực.Thứ tự CDAB nghĩa là ABCD → CDAB, tức 41 CC 00 00 đổi sang số thực là 25.5 |
Bảng thanh ghi
Tên | Thanh ghi | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Đọc/ghi | Mô tả |
Địa chỉ thiết bị | 0x00 00 | UINT16 | 1 | đọc/ghi | 0 là địa chỉ broadcast; phạm vi cài đặt 1~255 |
Độ đục nước | 0x00 01 | FLOAT | 2 | đọc | đơn vị: NTU |
Nhiệt độ nước | 0x00 03 | FLOAT | 2 | đọc | đơn vị: °C |
Dòng ngõ ra | 0x00 07 | FLOAT | 2 | đọc | đơn vị: mA |
Baud rate | 0x00 09 | UINT16 | 1 | đọc/ghi | 1=2400, 2=4800, 3=9600, 4=19200, |
Khôi phục mặc định | 0x00 08 | UINT16 | 1 | ghi | khôi phục cài đặt gốc khi ghi giá trị 1 |
Báo động giá trị đo | 0x00 0B | UINT16 | 1 | đọc/ghi | 0x00: Bình thường |
Báo động nhiệt độ | 0x00 0C | UINT16 | 1 | đọc/ghi | 0x00: Bình thường |
Giá trị AD đo được | 0x00 18 | UINT32 | 2 | đọc | |
Offset độ đục | 0x00 25 | FLOAT | 2 | đọc/ghi | đặt giá trị này về 0 trước khi hiệu chuẩn |
Offset nhiệt độ | 0x00 27 | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị hiệu chuẩn lần 1 | 0x00 29 | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị AD lần 1 | 0x00 2B | UINT32 | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị hiệu chuẩn lần 2 | 0x00 2D | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị AD lần 2 | 0x00 2F | UINT32 | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị hiệu chuẩn lần 3 | 0x00 31 | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị AD lần 3 | 0x00 33 | UINT32 | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị hiệu chuẩn lần 4 | 0x00 35 | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị AD lần 4 | 0x00 37 | UINT32 | 2 | đọc/ghi | |
Giới hạn trên cảnh báo giá trị độ đục | 0x00 49 | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giới hạn dưới cảnh báo giá trị độ đục | 0x00 4B | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giới hạn trên cảnh báo nhiệt độ | 0x00 4D | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giới hạn dưới cảnh báo nhiệt độ | 0x00 4F | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị đo tương ứng với dòng 4 mA | 0x00 5D | FLOAT | 2 | đọc/ghi | |
Giá trị đo tương ứng với dòng 20 mA | 0x00 5F | FLOAT | 2 | đọc/ghi |
Các phương pháp lắp đặt
1. Phương pháp ngâm trực tiếp

1. Lắp đặt mặt bích trên đỉnh
2. Lắp đặt trên đường ống
3. Lắp đặt trên đỉnh (Top installation)
4. Lắp đặt buồng dòng chảy (Flow cell)
5. Lắp đặt kiểu nhúng (Immersion installation)
Lưu ý khi lắp đặt:
Cảm biến độ đục phải tránh ánh sáng, nếu không sẽ ảnh hưởng đến kết quả đo.
- Trong bể hoặc thùng kín, cảm biến độ đục phải cách đáy và vách ít nhất 30 mm.
- Nếu lắp đặt trong môi trường mở (ngoài trời hoặc bể hở), cảm biến cần được đặt ít nhất 1 mét dưới mực nước, vì ánh sáng sẽ gây nhiễu phép đo độ đục.
2. Phương pháp dùng Flowcell

Lắp đặt buồng dòng chảy (Flow cell)
- Chuẩn bị 2 ống nước, đường kính ngoài 8 mm, đường kính trong 5.5 mm; một ống nối vào đầu vào (Inlet) và ống còn lại nối vào đầu ra (Outlet).
- Siết chặt cảm biến và ren của buồng dòng chảy để tránh rò nước.
- Lưu lượng nước yêu cầu: 15…30 L/giờ.
Trước khi sử dụng thiết bị:
- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
- Bóng đèn điện cực dễ vỡ và không thể sửa chữa sau khi đã bị hỏng.
- Trong quá trình đo, nếu có bụi bẩn, chất kết dính, cặn bám trên bề mặt bóng đèn điện cực, giá trị đo lường sẽ không chính xác hoặc biến động. nó phải được làm sạch và hiệu chỉnh kịp thời.
Kết nối trực tiếp và dễ dàng tích hợp hệ thống
- Thiết bị kết nối trực tiếp với các thiết bị điều khiển (PLC, MCU, PC,...).
- Dễ dàng tích hợp với các hệ thống giám sát, điều khiển từ xa.
- Thích hợp cho các ứng dụng: Xử lý nước thông thường, xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản, kiểm tra nước, kỹ thuật bảo vệ môi trường, giải pháp tuần hoàn nước, nước giải khát và thực phẩm, phát hiện nước xả thải công nghiệp…



Lắp đặt thực tế


Tài liệu kỹ thuật
Phương pháp bảo quản đầu dò cảm biến đo độ đục nước TUR
Sản phẩm cùng loại
Danh Mục Sản Phẩm
- OpenSource - EMBEDDED
- OpenSource - HARDWARE DESIGN
- Camera Công Nghiệp - Machine Vision
- TRUYỀN DẪN QUANG - PHOTONICS
- INDUSTRIAL GATEWAY
- LOA CÒI ĐÈN CẢNH BÁO THÔNG MINH
- THÁP ĐÈN TÍN HIỆU
- GIÁI PHÁP ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP
- TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ẨM
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT



Bình luận