EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến đầu dò đo độ dẫn điện nước EC ES-EC-WT-01 (RS485 & 4-20mA)

  • Sản phẩm: 10
Tiêu đề
  • Liên hệ

Cảm biến đo độ dẫn điện (EC) nước ES-EC-WT-01 (ngõ ra RS485 và 4–20 mA) sử dụng đầu dò độ nhạy cao, cho tín hiệu ổn định và độ chính xác cao. Thiết bị có dải đo rộng, độ tuyến tính tốt, dễ sử dụng và lắp đặt, đồng thời hỗ trợ truyền dẫn khoảng cách xa.

 

Cam bien dau do do do dan dien nuoc EC ES EC WT 01

 

Tính năng

  • Tích hợp ngõ ra RS485 Modbus RTU và ngõ ra analog 4 – 20mA  cho phép truyền với khoảng cách xa, chính xác, dễ dàng tích hợp hệ thống giám sát từ xa, PLC, HMI, MCU...

 

     

    ngo-ra-tich-hop

    (Ngõ ra tích hợp RS485 và 4-20mA)

     

    • Vỏ IP68 hoàn toàn chống thấm nước và có thể được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt khác nhau.
    • Thích hợp cho các ứng dụng: xử lý nước thông thường, xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản, kiểm tra nước, kỹ thuật bảo vệ môi trường, giải pháp tuần hoàn nước, nước giải khát và thực phẩm, phát hiện nước xả thải công nghiệp,…

     

    dau-do-ec

     

    Cảm biến đã được hỗ trợ trên ứng dụng Insight Sensor, Các bạn có thể download và sử dụng tại: Download Insight Sensor

    Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-EC-WT-01 sử dụng Insight Sensor

    Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-EC-WT-01 sử dụng Insight Sensor

     

    Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-EC-WT-01 sử dụng Insight Sensor

    Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-EC-WT-01 sử dụng Insight Sensor

     

    Kích thước

    kich-thuoc-ec-nuoc

     

    Thông số kỹ thuật

    Thông số

    Giá trị

    Dải đo

    0…20000 µS/cm

    Độ chính xác

    < 2%

    Độ phân giải

    ±1 µS/cm

    Dải đo nhiệt độ

    0.0…60.0°C

    Bù nhiệt độ

    Tự động / Thủ công

    Tín hiệu ngõ ra

    RS485 / 4–20 mA

    Nguồn cấp

    DC 9–30 V (khuyến nghị 12 V)

    Dải áp suất làm việc

    0…4 bar

    Vật liệu vỏ

    PPS, ABS

    Loại ren kết nối

    M39×1.5, 3/4″

    Chiều dài cáp

    5 m hoặc theo yêu cầu

    Cấp bảo vệ

    IP68

     

    Lựa chọn đa dạng

    Với khả năng tùy chỉnh loại đầu dò với sự khác nhau về chất liệu, kích thước, vị trí lắp đặt… Cảm biến mang lại cho người dùng nhiều lựa chọn khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng.

     

    cac-loai-dau-do-ec-khac-nhau

     

    Sơ đồ nối dây

    so-do-day

    Màu dây

    Chức năng

    Xanh lá (Green)

    SHIELD

    Nâu (Brown)

    DC 9-30V

    Xanh dương (Blue)

    DC 0V (I-)

    Xám (Gray)

    4-20mA signal (I+)

    Trắng (White)

    RS485A

    Đen (Black)

    RS485b

     

    Chú ý

    • Vui lòng đọc kỹ và nối dây theo bảng hướng dẫn phía trên; đấu dây sai có thể làm hỏng hoàn toàn thiết bị.
    • Kiểm tra kỹ toàn bộ kết nối và xác nhận hoàn tất việc đấu dây trước khi cấp nguồn.
    • Lưu ý quan trọng: không để dây RS485A và RS485B chạm hoặc nối vào dây nguồn; nếu không sẽ gây hỏng vĩnh viễn mạch truyền thông của cảm biến.

     

    Giao thức truyền thông

    Giao thức

    Baudrate

    Data bits

    Stop bits

    Parity

    RS485 

    Modbus RTU

    2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi

    (Mặc định sẽ là 4800bps)

    8

    1

    None

     

    Định dạng kiểu dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    Ghi chú

    Số nguyên

    Số nguyên 16 bit, không đảo thứ tự byte cao và byte thấp

    Ví dụ: 0x0032 chuyển sang số thập phân là 50

    Số thực (float)

    (CDAB) 3412, đảo thứ tự 2 byte

    Ví dụ: 72 37 41 DB chuyển thành số thực dạng float, thứ tự chuyển đổi từ CDAB sang ABCD, tức là 41 DB 72 37 sẽ chuyển thành số thực 27.4

     

    Bảng thanh ghi

    Mô tả

    Địa chỉ dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài

    Đọc/Ghi

    Ghi chú

    Giá trị độ dẫn điện

    0X 00 00

    Số thực
    (Floating point)

    2

    Đọc

    Đơn vị mặc định là mS/cm. Nếu cần đổi sang µS/cm, nhân với 1000.

    Giá trị điện trở suất

    0X 00 02

    Số thực

    2

    Đọc

    Đơn vị: Ω·cm

    Nhiệt độ

    0X 00 04

    Số thực

    2

    Đọc

    Đơn vị: °C

    TDS

    0X 00 06

    Số thực

    2

    Đọc

    Đơn vị: ppm hoặc mg/L

    Độ mặn

    0X 00 08

    Số thực

    2

    Đọc

    Đơn vị: ppm hoặc mg/L

    Hằng số độ dẫn điện

    0X 00 0A

    Số thực

    2

    Đọc/Ghi

     

    Hệ số bù

    0X 00 0C

    Số thực

    2

    Đọc/Ghi

     

    Nhiệt độ bù thủ công

    0X 00 0E

    Số thực

    2

    Đọc/Ghi

     

    Bù sai số nhiệt độ

    0X 00 10

    Số thực

    2

    Đọc/Ghi

     

    Tốc độ truyền (Baud rate)

    0X 00 12

    Số thực

    2

    Đọc

     

    Địa chỉ thiết bị (Slave address)

    0X 00 14

    Số thực

    2

    Đọc

     

    Thời gian lọc trung bình

    0X 00 16

    Số thực

    2

    Đọc

     

    Độ nhạy điện cực

    0X 00 18

    Số thực

    2

    Đọc

     

    Chế độ bù nhiệt

    0X 00 1A

    Số thực

    2

    Đọc

     

    Loại cảm biến nhiệt độ

    0X 00 1C

    Số thực

    2

    Đọc

    50.0 = PT1000, 50.1 = NTC10K

    Ngưỡng cao 4–20 mA

    0X 00 20

    Số thực

    2

    Đọc

    Ghi tốc độ truyền

    0X 00 12

    Số nguyên (Integer)

    1

    Ghi

    Các giá trị: 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 43000, 57600

    Ghi địa chỉ thiết bị

    0X 00 14

    Số nguyên

    1

    Ghi

    Giá trị từ 1 đến 254

    Ghi thời gian lọc

    0X 00 16

    Số nguyên

    1

    Ghi

    Đơn vị: giây

    Ghi chế độ bù

    0X 00 1A

    Số nguyên

    1

    Ghi

    0: tự động, 1: thủ công

    Điều chỉnh thứ tự float

    0X 00 32

    Số nguyên

    1

    Ghi

    0: dương, 1: âm

    Ghi loại cảm biến nhiệt độ

    0X 00 33

    Số nguyên

    1

    Ghi

    0: PT1000, 1: NTC10K

    Khôi phục mặc định

    0X 00 64

    Số nguyên

    1

    Ghi

    Giá trị ghi: 1

    Khôi phục baud rate và địa chỉ

    0X 27 0F

    Số nguyên

    1

    Ghi

    Giá trị ghi: 1

    Ghi ngưỡng cao 4–20 mA

    0X 00 20

    Số thực

    2

    Ghi

     

     

    Các phương pháp lắp đặt

    1. phương pháp ngâm trực tiếp

    ngam-truc-tiep

    Đối với phương pháp lắp đặt ngâm đầu dò xuống nước:

    • Trong thời gian hoạt động, sẽ có bụi bẩn bám ở trên đầu dò, nó cần được vệ sinh thường xuyên.
    • Giá trị đo lường không ổn định.
    • Độ sâu khác nhau sẽ ảnh hưởng đến giá trị đo được.
    • Vị trí đầu dò phải nằm ở trên lớp trầm tích.

    Chú ý: Nếu lắp đặt thiết bị ở trong ống, góc nghiêng phải nên là  15 – 165 độ

     

    ngam-truc-tiep

     

    2. Phương pháp lắp đặt với Flow Cell ( phương pháp được đề xuất ưu tiên sử dụng )

    Thiết bị đo PH được đề xuất lắp đặt và sử dụng ở trong flow cell giúp đảm bảo sự ổn định và đo lường chính xác hơn.

     

    flow-cell

    Cảm biến đầu đò đo độ PH nước ES-PH-WT-01 ( RS485 | 4 - 20mA )

     

    Trước khi sử dụng thiết bị:

    • Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
    • Bóng đầu dò dễ vỡ và không thể sửa chữa, thay thế sau khi hư, hỏng.
    • Trong quá trình đo, nếu có bụi bẩn, chất kết dính, cặn bám trên bề mặt bóng đầu dò, giá trị đo lường sẽ không chính xác hoặc biến động, cần làm sạch và hiệu chỉnh kịp thời.

     

    Kết nối trực tiếp và dễ dàng tích hợp hệ thống

    • Thiết bị kết nối trực tiếp với các thiết bị điều khiển (PLC, MCU, PC,...). 
    • Dễ dàng tích hợp với các hệ thống giám sát, điều khiển từ xa.
    • Thích hợp cho các ứng dụng: Xử lý nước thông thường, xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản, kiểm tra nước, kỹ thuật bảo vệ môi trường, giải pháp tuần hoàn nước, nước giải khát và thực phẩm, phát hiện nước xả thải công nghiệp…

     

    Cảm biến đo độ oxy hóa khử ORP ES-ORP-WT-01

    Cảm biến đầu đò đo độ PH nước ES-PH-WT-01 ( RS485 | 4 - 20mA )Cảm biến đầu đò đo độ PH nước ES-PH-WT-01 ( RS485 | 4 - 20mA )

     

     

    Lắp đặt thực tế

    Cảm biến đầu đò đo độ PH nước ES-PH-WT-01 ( RS485 | 4 - 20mA )

     

    Tài liệu kỹ thuật


    Phương pháp bảo quản cảm biến đo nồng độ pH trong nước và các cảm biến môi trường nước khác

     

     

    Bình luận

    Danh Mục Sản Phẩm