EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Module chuyển đổi đầu vào DI 12 kênh sang RS485 Modbus RTU DI-SW02

  • Sản phẩm: 41
Tiêu đề
  • 1,250,000₫

Module đọc tín hiệu số 12 kênh DI-SW02 có khả năng thu thập trạng thái của công tắc, cảm biến hoặc các đầu vào tín hiệu. Thiết bị dùng giao tiếp RS485 hỗ trợ modbus RTU, đồng thời cách ly cổng RS485 và nguồn cấp, đảm bảo hoạt động ổn định, chống nhiễu tốt.

 

Module chuyen doi dau vao DI 12 kenh sang RS485 Modbus RTU DI SW02

 

Tính năng

  • Một cổng RS485 cách ly, có chức năng bảo vệ quá dòng.
  • 12 kênh đầu vào số (digital input).
  • Ngõ vào nguồn được tích hợp bảo vệ ngược cực và giới hạn dòng.

 

Kích thước

kich-thuoc

 

Thông số kỹ thuật

Tham số

Giá trị

Nguồn cấp

10–30 VDC

Tốc độ truyền (Baud rate)

1200–115200 bps

Số thiết bị hỗ trợ trên bus RS485

32 thiết bị (không dùng bộ khuếch đại)

Nhiệt độ làm việc

-40~70 °C

Độ ẩm làm việc

0~95 %RH (không ngưng tụ)

Thời gian phản hồi trên bus

4–5 ms @ 9600 bps
480 µs @ 115200 bps

Dòng tiêu thụ tĩnh

~28 mA @ 12V
~17 mA @ 24V

Phạm vi đặt địa chỉ

1~254

Baudrate

2~11

 

Sơ đồ chân

so-do-day

Lưu ý:

  • Không cấp nguồn điện từ bên ngoài để tránh gây cháy mạch bên trong. Nếu phải sử dụng trường hợp với đầu vào điện áp, có thể lắp thêm một điốt ngược.
  • Không để RS485 chạm vào bất kỳ nguồn điện nào.
  • Không rút hoặc cắm bất kỳ thiết bị đầu cuối nào khi thiết bị khi có nguồn điện.

 

Sơ đồ kết nối

Module chuyển đổi đầu vào DI 12 kênh SW02 sang RS485 Modbus RTU

 

  • Nên sử dụng một nguồn điện cho mỗi điểm. PLC / màn hình cảm ứng và máy tính chỉ có thể được điều khiển bởi một thiết bị cùng một lúc. Máy tính như trên hình có thể được sử dụng theo dõi dữ liệu trên bus, tiện lợi cho việc phát triển phần mềm ứng dụng.
  • Phải đảm bảo rằng địa chỉ module phải khác nhau.

 

Giao thức truyền thông:

Protocol

Baudrates

Data bits

Stop bit

Parity

RS485 Modbus RTU

2400bps / 4800bps / 9600bps có thể thay đổi. Mặc định sẽ là 4800bps

8

1

None

 

Bảng địa chỉ thanh ghi

Địa chỉ thanh ghi

Chức năng

Giá trị thực tế

R/W (Truy cập)

0

Trạng thái đầu vào IN1~IN12

Bit 0 = IN1
Bit 1 = IN2
Bit 2 = IN3
Bit 3 = IN4
Bit 4 = IN5
Bit 5 = IN6
Bit 6 = IN7
Bit 7 = IN8
Bit 8 = IN9
Bit 9 = IN10
Bit 10 = IN11
Bit 11 = IN12
0 = OFF, 1 = ON

R

1

Địa chỉ thiết bị

1–254

R/W

3

Tốc độ truyền (Baud rate)

0–11

R/W

40

Trạng thái IN1

0 = OFF, 1 = ON

R

41

Trạng thái IN2

0 = OFF, 1 = ON

R

42

Trạng thái IN3

0 = OFF, 1 = ON

R

43

Trạng thái IN4

0 = OFF, 1 = ON

R

44

Trạng thái IN5

0 = OFF, 1 = ON

R

45

Trạng thái IN6

0 = OFF, 1 = ON

R

46

Trạng thái IN7

0 = OFF, 1 = ON

R

47

Trạng thái IN8

0 = OFF, 1 = ON

R

48

Trạng thái IN9

0 = OFF, 1 = ON

R

49

Trạng thái IN10

0 = OFF, 1 = ON

R

50

Trạng thái IN11

0 = OFF, 1 = ON

R

51

Trạng thái IN12

0 = OFF, 1 = ON

R

 

Tài liệu kỹ thuật

 

 

Video hướng dẫn sử dụng

 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm