Cảm biến đo nhiệt độ độ ẩm bề mặt dạng lá ES-LHS-01 là một thiết bị tiên tiến được thiết kế để đo và theo dõi đồng thời nhiệt độ và độ ẩm trong môi trường. Với khả năng đo lường chính xác, ổn định và đáng tin cậy, sản phẩm này phù hợp cho một loạt các ứng dụng trong các lĩnh vực như công nghiệp, nông nghiệp, quản lý tòa nhà, y tế và nhiều ứng dụng khác.

Đặc điểm nổi bật:
- Chính xác cao: Cảm biến được trang bị công nghệ hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao trong việc đo lường nhiệt độ và độ ẩm. Điều này rất quan trọng trong những ứng dụng đòi hỏi sự chính xác như quản lý môi trường lưu trữ dược phẩm, phòng thí nghiệm và lớp học.
- Độ ổn định: Sản phẩm được thiết kế để duy trì độ ổn định trong quá trình hoạt động dài hạn. Điều này giúp đảm bảo rằng các giá trị đo lường luôn chính xác và không bị biến đổi đột ngột.
- Thiết kế dạng lá: Thiết kế dạng lá giúp cảm biến dễ dàng được gắn vào bề mặt của các vật thể hoặc trong không gian mà bạn muốn theo dõi. Điều này làm cho việc lắp đặt và sử dụng sản phẩm trở nên thuận tiện và linh hoạt.
- Giao tiếp thông minh: ES-LHS-01 có thể được tích hợp với các hệ thống tự động hóa thông qua giao diện thông tin như Modbus, RS485 hoặc các giao thức khác. Điều này giúp dễ dàng tích hợp cảm biến vào các hệ thống quản lý tổng thể.
- Ứng dụng đa dạng: Sản phẩm phù hợp cho nhiều loại ứng dụng như quản lý môi trường trong nhà kho, phòng máy, nhà vườn thực phẩm, phòng sạch, hệ thống điều hòa không khí và nhiều ứng dụng khác.
- Dễ sử dụng: Với giao diện đơn giản và dễ dàng hiểu, việc cài đặt và theo dõi các giá trị đo lường trở nên đơn giản và thuận tiện.

Thông số kỹ thuật
Thông số | Giá trị |
Điện áp hoạt động | 4.5~30VDC |
Công suất | 0.75W (12VDC) |
Nhiệt độ hoạt động | -40℃~+60℃ |
Dải đo độ ẩm | 0~100%RH |
Độ phân giải | 0.1%RH |
Sai số độ ẩm | ±3% |
Dải đo nhiệt độ | -40℃~+80℃ |
Độ phân giải nhiệt độ | 0.1℃ |
Sai số nhiệt độ | ±3% |
Chế độ bảo vệ | IP67 |
Chiều dài dây | 2 mét |
Kích thước | 65*15*138.5mm |
Hỗ trợ truyền thông | RS485 (Modbus RTU) |
Kích thước

Phương pháp lắp đặt


Sơ đồ kết nối dây

Màu dây | Chức năng |
Nâu (Brown) | VCC |
Đen (Black) | GND |
Vàng (Yellow) | RS485A |
Xanh dương (Blue) | RS485B |
Sơ đồ kết nối hệ thống

Giao thức truyền thông dữ liệu
Protocol | Baudrates | Data bits | Stop bit | Parity |
RS485 Modbus RTU | 2400bps / 4800bps / 9600bps có thể thay đổi. Mặc định sẽ là 4800bps | 8 | 1 | None |
Bảng thanh ghi
Register Address | PLC Address | Content | Operation |
0000H | 40001 | Humidity | Read-only |
0001H | 40002 | Temperature | Read-only |
0050H | 40081 | Temperature calibration | Read/Write |
0051H | 40082 | Humidity calibration | Read/Write |
07D0H | 42001 | ID | Read/Write |
07D1H | 42002 | Baudrate | Read/Write |

Sản phẩm cùng loại
Danh Mục Sản Phẩm
- OpenSource - EMBEDDED
- OpenSource - HARDWARE DESIGN
- Camera Công Nghiệp - Machine Vision
- TRUYỀN DẪN QUANG - PHOTONICS
- INDUSTRIAL GATEWAY
- LOA CÒI ĐÈN CẢNH BÁO THÔNG MINH
- THÁP ĐÈN TÍN HIỆU
- GIÁI PHÁP ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP
- TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ẨM
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT



Bình luận