EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến và bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm giao tiếp công nghiệp CJ-602-T

  • Sản phẩm: 9

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • Liên hệ

Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ & Độ Ẩm CJ-602-T: Giải Pháp Giám Sát Công Nghiệp Thông Minh

Trong môi trường sản xuất công nghiệp, việc kiểm soát chính xác nhiệt độ và độ ẩm không chỉ giúp bảo vệ thiết bị điện mà còn quyết định chất lượng sản phẩm. Bộ điều khiển CJ-602-T nổi lên như một giải pháp "2 trong 1" hoàn hảo, tích hợp công nghệ truyền thông RS485 hiện đại.

 

 

Tính năng của thiết bị:

  •  Kiểm soát đa năng (Sưởi/Làm mát - Tạo ẩm/Hút ẩm)

Thiết bị cho phép bạn tùy biến linh hoạt. Bạn có thể cài đặt Relay 1 để kích hoạt quạt thông gió khi quá nóng, và Relay 2 để bật máy hút ẩm khi độ ẩm trong kho vượt ngưỡng.

  •  Kết nối RS485 - Sẵn sàng cho Công nghiệp 4.0

Hậu tố "T" trong mã sản phẩm khẳng định khả năng giao tiếp thông minh. Thiết bị có thể kết nối với PLC, HMI hoặc máy tính trung tâm. Bạn có thể ngồi tại văn phòng để theo dõi thông số của toàn bộ hệ thống tủ điện dưới xưởng thông qua phần mềm giám sát.

  •  Độ ổn định và Chính xác cao

Sử dụng cảm biến kỹ thuật số giúp CJ-602-T loại bỏ hiện tượng nhiễu tín hiệu thường gặp ở các dòng analog cũ. Thuật toán bù nhiệt thông minh giúp sai số luôn duy trì ở mức cực thấp ±5℃.

 

Thông số kỹ thuật:

Mã sản phẩm

CJ-602-T

Nguồn cấp

220VAC

Phạm vi đo của nhiệt độ

-40 – 120 oC

Phạm vi đo của độ ẩm

0.0 – 99.9 %

Chuẩn giao tiếp

RS485

Chiều dài dây

2.5m

Sai số đo của nhiệt độ

±0.5

Sai số đo của độ ẩm

±5%

 

Ứng dụng thực tế:

Với tính năng mạnh mẽ, CJ-602-T là lựa chọn hàng đầu cho:

  • Tủ điện công nghiệp: Chống đọng sương, bảo vệ linh kiện điện tử.

  • Nông nghiệp công nghệ cao: Nhà nấm, nhà yến, nhà kính trồng lan.

  • Kho bãi: Kho dược phẩm, kho thực phẩm yêu cầu điều kiện bảo quản khắt khe.

  • Phòng Server: Giám sát nhiệt độ hoạt động của hệ thống máy chủ.

 

 

 

Kích thước:

Chức năng của các nút nhấn:

 

Hướng dẫn sử dụng thiết bị:

Giao tiếp Modbus RTU:

Giao thức

Baudrate

Databits

Stopbits

Parity

RS485 (ModbusRTU)

2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 2400bps)

8

1

Even

 

Bảng thanh ghi chức năng:

 

Địa chỉ (HEX)

Ký hiệu (Project)

Mô tả chi tiết

Định dạng dữ liệu

Độ dài (BYTE)

Đọc/Ghi

Hướng dẫn / Phạm vi giá trị

00

°C

Giá trị nhiệt độ cảm biến đo được thực tế

INT16

2

R

Giá trị đo lường

01

%RH

Giá trị độ ẩm cảm biến đo được thực tế

UINT16

2

R

Giá trị đo lường

02

CSD

Giá trị cài đặt nhiệt độ

INT16

2

R/W

-40.0 ~ 120.0°C

03

HSD

Giá trị cài đặt độ ẩm

UINT16

2

R/W

0.0 ~ 100.0%RH

04

COUT

Chế độ điều khiển nhiệt độ

UINT16

2

R/W

0: Sưởi ấm; 1: Làm lạnh

05

HOUT

Chế độ điều khiển độ ẩm

UINT16

2

R/W

0: Tạo ẩm; 1: Khử ẩm

06

CHY

Giá trị trễ nhiệt độ (Hysteresis)

UINT16

2

R/W

0.0 ~ 50.0

07

HHY

Giá trị trễ độ ẩm (Hysteresis)

UINT16

2

R/W

0.0 ~ 50.0

08

CPV

Giá trị hiệu chuẩn nhiệt độ (Calibration)

INT16

2

R/W

-40.0 ~ 40.0

09

HPV

Giá trị hiệu chuẩn độ ẩm (Calibration)

INT16

2

R/W

-40.0 ~ 40.0

0A

CRB

Giá trị cài đặt báo động nhiệt độ

INT16

2

R/W

-40.0 ~ 120.0°C

0B

HRB

Giá trị cài đặt báo động độ ẩm

UINT16

2

R/W

0.0 ~ 100.0%RH

0C

CRC

Chế độ báo động nhiệt độ

UINT16

2

R/W

0: Báo động lệch thấp; 1: Báo động lệch cao

0D

HRC

Chế độ báo động độ ẩm

UINT16

2

R/W

0: Báo động lệch thấp; 1: Báo động lệch cao

0E

CRY

Giá trị trễ báo động nhiệt độ

UINT16

2

R/W

0.0 ~ 50.0

0F

HRY

Giá trị trễ báo động độ ẩm

UINT16

2

R/W

0.0 ~ 50.0

10

CBS

Ngõ ra truyền phát nhiệt độ (Transmit)

UINT16

2

R/W

(0: 4-20mA); (1: 0-20mA); (2: 0-10V)

11

HBS

Ngõ ra truyền phát độ ẩm (Transmit)

UINT16

2

R/W

(0: 4-20mA); (1: 0-20mA); (2: 0-10V)

12

No.

Địa chỉ truyền thông của bộ điều khiển

UINT16

2

R/W

1 ~ 247

13

BAUD

Tốc độ Baud (Baudrate)

UINT16

2

R/W

0: 1200; 1: 2400; 2: 4800; 3: 9600; 4: 19200

14

CHEK

Kiểu truyền thông (Kiểm tra chẵn lẻ)

UINT16

2

R/W

0: None; 1: Lẻ (Odd); 2: Chẵn (Even)

15

LOK

Khóa dữ liệu (Datalock)

UINT16

2

R/W

0000 ~ 9999

 

Tài liệu sản phẩm:

 

Link video hướng dẫn sử dụng thiết bị: 

 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm