EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Đồng hồ LED hiển thị tín hiệu 4-20mA đa năng tích hợp cảnh báo C80

  • Sản phẩm: (Pre oder) Vui lòng liên hệ 0367.939.867 để đặt hàng

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • Liên hệ

Đồng hồ LED hiển thị tín hiệu 4-20mA đa năng C80 là thiết bị công nghiệp với độ chính xác cao, được thiết kế chuyên dụng để theo dõi và giám sát nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, mức chất lỏng, ... Sản phẩm nổi bật với khả năng hỗ trợ ngõ vào vạn năng như dòng 4-20mA, cặp nhiệt điện, nhiệt điện trở, điện áp,..., và hiển thị thông số rõ nét qua màn hình LED kỹ thuật.

 

 

Với khả năng hỗ trợ 22 đầu vào tín hiệu tiêu chuẩn, sản phẩm giúp sẽ hỗ trợ linh hoạt trong việc kết nối và giám sát nhiều thiết bị khác nhau, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý hệ thống. 

Ngoài ra, đồng hồ còn tích hợp công nghệ cảnh báo giúp phát hiện ngay lập tức nhận biết và ứng phó với các thay đổi hay sự cố trong quy trình, giúp tăng cường sự an toàn và hiệu suất của hệ thống.

 

 

 

Tính năng:

  • Hỗ trợ đa dạng các loại tín hiệu đầu vào bao gồm cặp nhiệt điện (K, J, S, ...), nhiệt điện trở (PT100, Cu50), điện áp (0-5V, 0-10V) và dòng điện (4-20mA, 0-20mA).
  • Trang bị màn hình hiển thị số LED màu đỏ độ sáng cao, giúp quan sát giá trị đo và giá trị cài đặt dễ dàng trong mọi điều kiện ánh sáng.
  • Hỗ trợ ngõ ra relay cho chức năng cảnh báo mức cao (AH) và mức thấp (AL), tích hợp độ trễ (hysteresis) giúp điều khiển ON/OFF chính xác.
  • Có thể cấu hình ngõ ra biến dòng analog (4-20mA, ...) và hỗ trợ giao thức truyền thông RS485 để kết nối với hệ thống giám sát.
  • Vỏ ngoài làm bằng nhựa ABS chống cháy, tích hợp chức năng khóa mật khẩu cài đặt và tự động lưu thông số khi mất điện.
  • Tùy chọn phiên bản sử dụng nguồn DC24V hoặc AC220V phù hợp với hạ tầng điện sẵn có.
 
 
Thông số kỹ thuật:

Thông số

Giá trị

Tín hiệu ngõ vào

Cặp nhiệt điện: B, S, K, E, T, J, WRe, …

Nhiệt điện trở: PT100, Cu50, Cu10, …

Điện áp: 0~5V, 1~5V, 0~10V 

Dòng điện: 0~10mA, 0~20mA, 4~20mA

Phạm vi hiển thị

-1999 ~ 9999 

Độ chính xác

0.5%

Độ phân giải

±1 chữ số

Nguồn cấp

DC 24V, AC 220V 

Công suất tiêu thụ

≤ 3W (DC 24V), ≤ 5W (AC 220V)

Ngõ ra Relay

AC 220V/3A or DC 24V/5A (Resistive load)

Ngõ ra Analog

DC 0~10mA (Load ≤ 750Ω)

DC 4~20mA (Load ≤ 500Ω)

DC 0~5V (Input resistance ≤ 250Ω)

DC 1~5V (Input resistance ≤ 250Ω)

Chế độ điều khiển

ON/OFF có độ trễ

Truyền thônng

RS485

Baud Rate: 1200, 2400, 4800, 9600 bps (Mặc định: 9600) 

Bù nhiệt

0 ~ 50°C

 

 

Kích thước sản phẩm: 

 

 

Đấu nối dây:

 

Cài đặt và vận hành:

  • Truy cập cài đặt: Nhấn và giữ phím SET trong 3 giây để vào menu thông số.
  • Thay đổi giá trị Nhấn phím ◄ để di chuyển con trỏ, nhấn phím ▲ hoặc ▼ để tăng/giảm giá trị.
  • Xác nhận/tiếp theo: Nhấn phím SET một lần để lưu giá trị và chuyển sang thông số kế tiếp.
  • Trở về: Nhấn và giữ phím SET trong 3 giây để quay lại màn hình đo lường.

 

 

Thông số cấp 1: Cài đặt cảnh báo

Code

Tên

Mô tả

Vùng hiển thị

Mặc định

AH

Báo động mức cao

Relay đóng khi giá trị đo ≥ AH

-1999~9999

300.0

dH

Độ trễ báo mức cao

Biên độ trễ để tránh relay đóng ngắt liên tục

0~9999

0.0 or 0.2

AL

Báo động mức thấp

Relay đóng khi giá trị đo ≤ AL

-1999~9999

200.0

dL

Độ trễ báo mức thấp

Biên độ trễ cho báo động thấp

0~9999

0.0 or 0.2

AHH

Báo động mức rất cao

Giá trị báo động mức cao thứ 2

-1999~9999

400.0

dHH

Độ trễ báo mức rất cao

Biên độ trễ cho báo động mức rất cao

0~9999

0.0 or 0.2

ALL

Báo động mức rất thấp

Giá trị báo động mức thấp thứ 2

-1999~9999

100.0

dLL

Độ trễ báo mức rất thấp

Biên độ trễ cho báo động mức rất thấp

0~9999

0.0 or 0.2

pa55

Nhập mật khẩu

Nhập 555 để vào cài đặt hệ thống Cấp 2

555

 

 

 

Thông số cấp 2: Cài đặt hệ thống

Code

Name

Description

Range

Sn

Mã loại đầu vào

Chọn mã loại cảm biến được kết nối với bộ điều khiển

0 ~ 22

dot

Dấu chấm thập phân

Cài đặt vị trí hiển thị dấu chấm thập phân

0: không có

1: 000.0

2: 00.00

3: 0.000 

PUL

Giới hạn dưới dải đo

Cài đặt giá trị hiển thị ứng với tín hiệu ngõ vào thấp nhất

-1999 ~ 9999 

PUH

Giới hạn trên dải đo

Cài đặt giá trị hiển thị ứng với tín hiệu ngõ vào cao nhất

-1999 ~ 9999 

pbia

Dịch chuyển điểm 0

Hiệu chỉnh sai số đo lường bằng cách cộng/trừ một giá trị bù

Toàn dải đo

filt

Hệ số lọc nhiễu

Điều chỉnh hệ số lọc để ổn định màn hình nếu giá trị đo bị dao động

0.100 ~ 0.900 

ou-A

Ngõ ra Analog biến dòng

Chọn kiểu tín hiệu cho ngõ ra biến dòng

1: 0~10mA

2: 4~20mA

3: 0~20mA 

baud

Baudrate

Cài đặt tốc độ truyền thông cho RS485

0 = 1200bps

1 = 2400bps

2 = 4800bps

3 = 9600bps

id

Địa chỉ thiết bị

Cài đặt địa chỉ ID cho thiết bị trong mạng Modbus

1 ~ 64

 

 

Bảng mã chọn loại đầu vào (Sn)

Code

Loại ngõ vào

Dải đo/Hiển thị

Code

Loại ngõ vào

Dải đo/Hiển thị

00

S

0 ~ 1600 °C

12

Đặt hàng

01

R

0 ~ 1600 °C

13

0-10mA

-1999 ~ 9999

02

B

200 ~ 1800 °C

14

0-20mA

-1999 ~ 9999

03

K

0 ~ 1300 °C

15

4-20mA

-1999 ~ 9999

04

N

0 ~ 1300 °C

16

mV Signal (Non-standard)

0 ~ 100 mV

05

E

0 ~ 800 °C

17

Resistor (Non-standard)

0 ~ 400 Ω

06

J

0 ~ 650 °C

18

Frequency (Non-standard)

0 ~ 3000 Hz

07

T

-200 ~ 400 °C

19

0~5V (Square Root)

-1999 ~ 9999

08

Pt100

-200 ~ 850 °C

20

1~5V (Square Root)

-1999 ~ 9999

09

Cu50

-50 ~ 150 °C

21

0~10mA (Square Root)

-1999 ~ 9999

10

0-5V

-1999 ~ 9999

22

4~20mA (Square Root)

-1999 ~ 9999

11

1-5V

-1999 ~ 9999

23

Chuyển đổi toàn bộ

 

 

Tài liệu sản phẩm:

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm