EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Module chuyển đổi 4 đầu vào DI / 6 Relay Output sang RS485 Modbus RTU DI-SW01

  • Sản phẩm: 1

Giá chưa bao gồm VAT

Tiêu đề
  • Liên hệ

Module đọc tín hiệu số 12 kênh 4 đầu vào DI / 6 Relay Output  DI-SW01 có khả năng thu thập trạng thái của công tắc, cảm biến hoặc các đầu vào tín hiệu, bên cạnh đó điều khiển trạng thái các thiết bị thông qua relay output. Thiết bị dùng giao tiếp RS485 hỗ trợ modbus RTU, đồng thời cách ly cổng RS485 và nguồn cấp, đảm bảo hoạt động ổn định, chống nhiễu tốt.

 

SW01

 

Tính năng

  • Một cổng RS485 cách ly, có chức năng bảo vệ quá dòng.
  • 4 kênh đầu vào số (digital input), 6 kênh đầu ra relay thường mở (NO).
  • Ngõ vào nguồn được tích hợp bảo vệ ngược cực và giới hạn dòng.

 

Kích thước

kich-thuoc

 

 

Thông số kỹ thuật

Tham số

Giá trị

Nguồn cấp

10–30 VDC

Tốc độ truyền (Baud rate)

1200–115200 bps

Số thiết bị hỗ trợ trên bus RS485

32 thiết bị (không dùng bộ khuếch đại)

Nhiệt độ làm việc

-40~70 °C

Độ ẩm làm việc

0~95 %RH (không ngưng tụ)

Thời gian phản hồi trên bus

4–5 ms @ 9600 bps

480 µs @ 115200 bps

Dòng tiêu thụ tĩnh

~28 mA @ 12V

~17 mA @ 24V

Phạm vi đặt địa chỉ

1~254

Baudrate

2~11

Giới hạn dòng Relay

5A/250VAC

 

Sơ đồ chân

so-do-day

 

Lưu ý kỹ thuật:

  • Đầu vào của thiết bị ngoài chỉ có thể kết nối với các relay, không được phép cấp điện áp ngoài vào để tránh làm hỏng mạch. Nếu cần sử dụng điện áp ngoài, vui lòng sử dụng thiết bị chống ngược cực.
  • Thiết bị không được trang bị chức năng bảo vệ quá dòng. Cần đảm bảo điện áp đầu vào được kiểm soát và không sử dụng thiết bị như một tải nối tiếp. Sử dụng nguồn điện bên ngoài để đảm bảo tính ổn định của thiết bị.
  • Kết nối RS485 yêu cầu nguồn cấp là nguồn DC.

 

Giao thức truyền thông

Protocol

Baudrates

Data bits

Stop bit

Parity

RS485 Modbus RTU

2400bps / 4800bps / 9600bps có thể thay đổi. Mặc định sẽ là 4800bps

8

1

None

 

Bảng địa chỉ thanh ghi

Địa chỉ thanh ghi

Chức năng

Giá trị thực tế

Hoạt động

0

Trạng thái đầu vào IN1~IN4

Bit 0 = IN1
Bit 1 = IN2
Bit 2 = IN3
Bit 3 = IN4

Chỉ đọc

1

Địa chỉ thiết bị

1~254

Đọc/Ghi

2

Trang thái Relay 1~6

Bit 0 = RY1
Bit 1 = RY2
Bit 2 = RY3
Bit 3 = RY4
Bit 4 = RY5
Bit 5 = RY6

Chỉ đọc

3

Baudrate

0~11

Đọc/Ghi

40

Trạng thái IN1

0 = Tắt, 1 = Bật

Chỉ đọc

41

Trạng thái IN2

0 = Tắt, 1 = Bật

Chỉ đọc

42

Trạng thái IN3

0 = Tắt, 1 = Bật

Chỉ đọc

43

Trạng thái IN4

0 = Tắt, 1 = Bật

Chỉ đọc

60

Điều khiển Relay 1

1 = Đóng, 0 = Mở

Đọc/Ghi

61

Điều khiển Relay 2

1 = Đóng, 0 = Mở

Đọc/Ghi

62

Điều khiển Relay 3

1 = Đóng, 0 = Mở

Đọc/Ghi

63

Điều khiển Relay 4

1 = Đóng, 0 = Mở

Đọc/Ghi

64

Điều khiển Relay 5

1 = Đóng, 0 = Mở

Đọc/Ghi

65

Điều khiển Relay 6

1 = Đóng, 0 = Mở

Đọc/Ghi

 

Tài liệu kỹ thuật

 

Video hướng dẫn sử dụng

 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm