EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến đo tốc độ gió trong đường ống ES-WS-01 (RS485 Modbus RTU)

  • Sản phẩm: 5
Tiêu đề
  • 2,450,000₫

Cảm biến đo tốc độ gió trong đường ống ES-WS-01 dùng để đo tốc độ, lưu lượng gió trong đường đường ống, các tủ kín,...
Hoạt động thông qua một tấm film mỏng được gắn trên đầu cảm biến. Gió sẽ luồn qua tấm film này tạo ra sự rung động, chính vì vậy mà giúp cho cảm biến có thể đo chính xác tốc độ gió ở vận tốc thấp. Với ngõ ra RS485 thích hợp với nhiều ứng dụng và bộ điều khiển.
 
Toc-do-gio-duong-ong
 
dau-do-toc-do-gio
 

Cảm biến đo tốc độ gió trong đường ống ES-WS-01 (RS485 Modbus RTU)

 

Tính năng
  • Cảm biến tốc độ gió chính xác cao, phản ứng nhanh, phù hợp ống gió & ống khói dầu.
  • Định chuẩn độc quyền, độ tuyến tính & độ chính xác cao.
  • Lắp đặt xuyên ống, chống rò rỉ, bền bỉ.
  • Hỗ trợ cài đặt diện tích ống, tự động tính & hiển thị lưu lượng gió.
  • Giao tiếp RS485, chuẩn Modbus-RTU, truyền xa tới 2000m.
  • Nhiều dải đo (0–10/15/20/30 m/s), độ chính xác cao.
  • Đầu nối không cần dụng cụ, cắm là dùng.
  • Thiết kế chống nhiễu EMC, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
  • Hỗ trợ cả nguồn AC & DC, tự nhận dạng nguồn.
  • Nhận diện hướng gió thông minh, lắp đặt dễ dàng.
 
Thông số kỹ thuật
 

Nguồn điện

10-30 VDC

Tín hiệu ngõ ra

RS485

Truyền thông

RS485 Modbus RTU

Nhiệt độ làm việc

-10 ~ 50

Độ phân giải

0.1 m/s

Độ chính xác

+- (0.2 + 2%FS) m/s

Phạm vi

0 - 30 m/s (mặc định)

0-15 m/s / 0-20 m/s (chỉnh Switch)

Thời gian đáp ứng

2s

 
Kích thước

Cảm biến đo tốc độ gió trong đường ống ES-WS-01 (RS485 Modbus RTU)

 

 
Đồ thị giá trị hiệu chỉnh
 
 
Nguyên lý hoạt động
 
Hướng dẫn lắp đặt
 
Cảm biến đo tốc độ gió trong đường ống ES-WS-01 ( RS485 Modbus RTU )
 
Kết nối dây
 

Cảm biến đo tốc độ gió trong đường ống ES-WS-01 (RS485 Modbus RTU)

 
Giao thức truyền thông dữ liệu
 

Protocol

Baudrates

Data bits

Stop bit

Parity

RS485 Modbus RTU

2400bps / 4800bps / 9600bps có thể thay đổi. Mặc định sẽ là 4800bps

8

1

None

    
 
 
Bảng địa chỉ thanh ghi
 

Register

Address

Description

Function Code

0000H

40001

Current wind speed (m/s × 10)

0x03

0001H

40002

Airflow (integer, m³/h)

0x03

0002H

40003

Airflow float (high 16 bits)

0x03

0003H

40004

Airflow float (low 16 bits)

0x03

0200H

40513

Duct area (cm²)

0x03 / 0x06

07D0H

42001

Device address

0x03 / 0x06

07D1H

42002

Baud rate

0x03 / 0x06

 
Tài liệu kỹ thuật sản phẩm
 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm