Cảm biến nồng độ khí CH₄ ES-CH4-01 sử dụng đầu dò cảm biến khí gas chuyên dụng để phát hiện và đo nồng độ khí metan trong không khí. Thiết bị có phạm vi đo rộng, độ chính xác cao, tín hiệu ổn định và độ tuyến tính tốt. Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt, dễ sử dụng, khả năng truyền tín hiệu ở khoảng cách xa và giá thành hợp lý, ES-CH4-01 là dòng cảm biến lý tưởng cho nhiều ứng dụng giám sát và cảnh báo khí cháy nổ.

Có thể sử dụng rộng rãi trong các đường ống ngầm, bãi đổ xe, nhà vệ sinh công cộng, nhà máy hóa chất, nhà kính, kho lưu trữ,... và những nơi cần giám sát cháy, nổ. Ngõ ra RS485|4-20mA|0-10V, khoảng cách truyền thông xa nhất là 2000m.
Thiết bị có thể kết nối trực tiếp với PLC, thiết bị điều khiển công nghiệp, màn hình cấu hình HMI hoặc phần mềm cấu hình. Thiết bị sử dụng lớp vỏ không thấm nước với mức độ bảo vệ cao và có thể sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt ẩm ướt, bụi bẩn nhiều.

Metan (CH4) là một chất khí không màu, không mùi, không vị, rất độc và dễ bắt cháy tạo ra lửa có màu xanh. Metan (CH4) được ứng dụng rất nhiều trong đời sống sản xuất như: làm nhiên liệu, công nghiệp hóa học,...
Cảm biến đã được hỗ trợ trên ứng dụng Insight Sensor, Các bạn có thể download và sử dụng tại: Download Insight Sensor
Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-CH4-01 sử dụng Insight Sensor

Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-CH4-01 sử dụng Insight Sensor

Kích thước

Thông số kỹ thuật
Thông số | Giá trị |
Nguồn cấp | 10–30V DC |
Tín hiệu đầu ra | RS485 |
Công suất tiêu thụ | 0.9W |
Dải đo | 0–100% LEL |
Độ chính xác | ±5%FS, không thấp hơn 5%VOL trong môi trường có oxy |
Nhiệt độ làm việc | -20℃ ~ +40℃ |
Độ ẩm làm việc | 0–95%RH, không ngưng tụ |
Phạm vi áp suất | 80–116kPa |
Độ ổn định | ≤7% tín hiệu/năm |
Độ lặp lại | ≤2% |
Thời gian đáp ứng | ≤15 giây |
Thời gian làm nóng ban đầu | ≥5 phút |
Độ trôi điểm không khí CH₄ | ±0.06% |
Tuổi thọ sử dụng | ≥24 tháng |
Độ phân giải | 1% LEL |
Sơ đồ kết nối dây

Màu dây | Chức năng |
Nâu (BROWN) | 10-30 VDC |
Đen (BLACK) | GND |
Vàng (YELLOW) | RS485A |
Xanh (BLUE) | RS485B |
Giao thức truyền thông dữ liệu
Giao thức | Baudrate | Data bits | Stop bits | Parity |
RS485 (Modbus RTU) | 2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 4800bps) | 8 | 1 | None |
Bảng thanh ghi
Địa chỉ thanh ghi | Địa chỉ PLC hoặc thanh ghi | Nội dung | Mã hàm hỗ trợ | Phạm vi và mô tả |
0000H | 40001 | Giá trị nồng độ metan | 0x03 | 0–100%LEL |
0038H | 40057 | Hiệu chuẩn metan | 0x03 / 0x06 | Ghi giá trị thực tế |
07D0H | 42001 | Địa chỉ thiết bị | 0x03 / 0x06 | 1–254 (mặc định xuất xưởng là 11) |
07D1H | 42002 | Tốc độ truyền (Baud rate) của thiết bị | 0x03 / 0x06 |
Ứng dụng

Tài liệu sản phẩm
Video hướng dẫn sử dụng
Sản phẩm cùng loại
Danh Mục Sản Phẩm
- OpenSource - EMBEDDED
- OpenSource - HARDWARE DESIGN
- Camera Công Nghiệp - Machine Vision
- TRUYỀN DẪN QUANG - PHOTONICS
- INDUSTRIAL GATEWAY
- LOA CÒI ĐÈN CẢNH BÁO THÔNG MINH
- THÁP ĐÈN TÍN HIỆU
- GIÁI PHÁP ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP
- TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ẨM
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT



Bình luận