Cảm biến áp suất ES-PR-S-01 được thiết kế để đo áp suất của chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống tự động hóa và điều khiển quy trình công nghiệp. Cảm biến hoạt động dựa trên hiệu ứng điện trở áp (piezoresistive effect), giá trị điện trở của bốn điện trở cầu thay đổi theo áp suất, làm mất cân bằng cầu đo và tạo ra tín hiệu điện tương ứng với sự thay đổi áp suất. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và khả năng ổn định lâu dài trong đo lường áp suất.

Tính năng
- Kết cấu nhỏ gọn, thuận tiện, dễ dàng lắp đặt.
- Đạt tiêu chuẩn IP65: chống bụi và chống nước hiệu quả, phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Bảo vệ quá áp, quá dòng: giúp tránh hư hỏng do điều kiện hoạt động vượt ngưỡng cho phép.
- Chống va đập: cấu trúc chắc chắn, chịu được tác động cơ học trong quá trình lắp đặt và vận hành.
- Độ nhạy cao: cho khả năng phản hồi nhanh, đảm bảo tín hiệu đo chính xác.
- Chống nhiêu tốt: chống rung và chống nhiễu vố tuyến (RF).
- Chống lão hóa: vỏ bọc bằng vật liệu nhựa PVE và cao su chuyên dụng, có khả năng chống thấm nước, bụi và ăn mòn.
- Chống rò rỉ: cấu trúc kín khí, vỏ thép không gỉ, đáp ứng điều kiện áp suất cao.
- Chống sốc: trang bị đệm giảm chấn, bảo vệ cảm biến khỏi áp suất đột ngột.
- Cấu tạo bền vững: sử dụng vật liệu cao cấp như nhựa PVE, cao su chống ăn mòn, thép không gỉ 316L và đầu dò chịu áp suất cao.

Áp suất khí và chất lỏng đóng vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp, đặc biệt trong các hệ thống truyền động, vận chuyển, điều khiển và giám sát tự động. Việc duy trì và kiểm soát áp suất chính xác giúp đảm bảo hiệu suất vận hành, chất lượng sản phẩm, an toàn hệ thống và tối ưu hóa năng lượng trong toàn bộ dây chuyền sản xuất.
Kích thước

Thông số kỹ thuật
Thông số | Giá trị |
Nguồn cấp | DC 12–24V |
Tín hiệu ngõ ra | 4–20mA, 1–5V, 0–10V, 0–5V, RS485 |
Cấp chính xác | 0.2, 0.25, 0.5 (tuỳ chọn) |
Dải đo | -0.1~0~60MPa (không hỗ trợ dải nhỏ hơn 10kPa) |
Loại áp suất | Áp suất tương đối, áp suất tuyệt đối, áp suất kín |
Nhiệt độ bù | -10℃ ~ 70℃ |
Nhiệt độ làm việc | -20℃ ~ 85℃ |
Nhiệt độ môi chất | -20℃ ~ 85℃ |
Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~ 85℃ |
Áp suất quá tải | 0.035~10MPa (150% FS), 10~60MPa (125% FS) |
Thời gian đáp ứng | Ngõ ra dòng/áp: ≤10ms (đạt 90% FS) |
Điện trở cách ly | 20MΩ / 250VDC |
Cấp bảo vệ | IP65 |
Điện trở tải | (U – 9V) / 0.02A, với U là điện áp nguồn |
Độ ổn định lâu dài | ±0.2% FS/năm |
Độ trôi điểm 0 theo nhiệt độ | ±0.3% FS / 10℃ |
Độ trôi toàn dải theo nhiệt độ | ±0.3% FS / 10℃ |
Sơ đồ kết nối chân ngõ ra

Sơ đồ kết nối dây cảm biến

Tín hiệu | Màu dây | Chức năng |
4-20 mA | Đỏ (RED) | VCC |
Xanh lá (GREEN) | Ngõ ra dòng điện + | |
0-5V | 0-10V | Đỏ (RED) | VCC |
Xanh lá (GREEN) | GND | |
Vàng (YELLOW) | Ngõ ra điện áp + | |
RS485 | Đỏ (RED) | VCC |
Đen (BlLACK) | GND | |
Trắng (WHITE) | RS485 A | |
Vàng (YELLOW) | Xanh dương (BLUE) | RS485 B |
Giao thức truyền thông
Giao thức | Baudrate | Data bits | Stop bits | Parity |
RS485 (Modbus RTU) | 2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 9600bps) | 8 | 1 | None |
Bảng thanh ghi (Register Map)
Mã chức năng | Địa chỉ thanh ghi | Mô tả | Dải giá trị |
0x03 | 0x0000 | Đọc địa chỉ thiết bị (slave address) | 1–255 |
0x03 | 0x0001 | Đọc tốc độ truyền (baud rate) | 0 = 1200, 1 = 2400, 2 = 4800, |
0x03 | 0x0002 | Đọc đơn vị áp suất hiển thị | 0 = MPa, 1 = kPa, 2 = Pa, |
0x03 | 0x0003 | Đọc định dạng số thập phân hiển thị (0–3 chữ số sau dấu chấm) | 0 = 0.####, 1 = #.###, |
0x03 | 0x0004 | Đọc giá trị đo hiện tại | -32768 ~ 32767 |
0x03 | 0x0005 | Điểm không (Zero Point) của cảm biến | -32768 ~ 32767 |
0x03 | 0x0006 | Điểm toàn dải (Full Scale) của cảm biến | -32768 ~ 32767 |
0x03 | 0x000C | Giá trị bù offset (mặc định là 0) | -32768 ~ 32767 |
0x06 | 0x0000 | Ghi địa chỉ thiết bị | 1–255 |
0x06 | 0x0001 | Ghi tốc độ truyền (baud rate) | 0–7 (theo tốc độ: 0 = 1200 … 7 = 115200) |
0x06 | 0x000C | Ghi giá trị offset (áp suất = giá trị đo + offset) | -32768 ~ 32767 |
0x06 | 0x000F | Lưu cấu hình | 0 = Lưu vào vùng người dùng, |
0x06 | 0x0010 | Khôi phục thông số gốc nhà máy | 1 |
Ứng dụng
Cảm biến áp suất được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa chất, sản xuất giấy, cấp nước, thực phẩm, đồ uống, y tế và bảo vệ môi trường. Thiết bị giúp giám sát và điều khiển áp suất chính xác trong các hệ thống như máy nén khí, trạm bơm nước, hệ thống chữa cháy và xử lý nước thải.

Video hướng dẫn sử dụng
Tài liệu kỹ thuật
Sản phẩm cùng loại
Danh Mục Sản Phẩm
- OpenSource - EMBEDDED
- OpenSource - HARDWARE DESIGN
- Camera Công Nghiệp - Machine Vision
- TRUYỀN DẪN QUANG - PHOTONICS
- INDUSTRIAL GATEWAY
- LOA CÒI ĐÈN CẢNH BÁO THÔNG MINH
- THÁP ĐÈN TÍN HIỆU
- GIÁI PHÁP ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN ỨNG DỤNG
- CẢM BIẾN CÔNG NGHIỆP
- TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
- BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ẨM
- THIẾT BỊ CHỐNG SÉT



Bình luận