EPCB - Điện tử và IoT | Cảm biến công nghiệp
(0)
Tin tức:

Cảm biến áp suất chất lỏng, chất khí ES-PR-S-01 ( RS485 | 4-20mA | 0-5V | 0-10V )

  • Sản phẩm: 13
Tiêu đề
  • Liên hệ

Cảm biến áp suất ES-PR-S-01 được thiết kế để đo áp suất của chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống tự động hóa và điều khiển quy trình công nghiệp. Cảm biến hoạt động dựa trên hiệu ứng điện trở áp (piezoresistive effect), giá trị điện trở của bốn điện trở cầu thay đổi theo áp suất, làm mất cân bằng cầu đo và tạo ra tín hiệu điện tương ứng với sự thay đổi áp suất. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và khả năng ổn định lâu dài trong đo lường áp suất.

 

Cam bien ap suat ES PR 01 ngo ra 4 20mA

 

Tính năng

  • Kết cấu nhỏ gọn, thuận tiện, dễ dàng lắp đặt.
  • Đạt tiêu chuẩn IP65: chống bụi và chống nước hiệu quả, phù hợp với môi trường công nghiệp.
  • Bảo vệ quá áp, quá dòng: giúp tránh hư hỏng do điều kiện hoạt động vượt ngưỡng cho phép.
  • Chống va đập: cấu trúc chắc chắn, chịu được tác động cơ học trong quá trình lắp đặt và vận hành.
  • Độ nhạy cao: cho khả năng phản hồi nhanh, đảm bảo tín hiệu đo chính xác.
  • Chống nhiêu tốt: chống rung và chống nhiễu vố tuyến (RF).
  • Chống lão hóa: vỏ bọc bằng vật liệu nhựa PVE và cao su chuyên dụng, có khả năng chống thấm nước, bụi và ăn mòn.
  • Chống rò rỉ: cấu trúc kín khí, vỏ thép không gỉ, đáp ứng điều kiện áp suất cao.
  • Chống sốc: trang bị đệm giảm chấn, bảo vệ cảm biến khỏi áp suất đột ngột.
  • Cấu tạo bền vững: sử dụng vật liệu cao cấp như nhựa PVE, cao su chống ăn mòn, thép không gỉ 316L và đầu dò chịu áp suất cao.
 

es-pr-01

 

Áp suất khí và chất lỏng đóng vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp, đặc biệt trong các hệ thống truyền động, vận chuyển, điều khiển và giám sát tự động. Việc duy trì và kiểm soát áp suất chính xác giúp đảm bảo hiệu suất vận hành, chất lượng sản phẩm, an toàn hệ thống và tối ưu hóa năng lượng trong toàn bộ dây chuyền sản xuất.

Kích thước

 

es-pr-01-kich-thuoc

 

Thông số kỹ thuật

Thông số

Giá trị

Nguồn cấp

DC 12–24V

Tín hiệu ngõ ra

4–20mA, 1–5V, 0–10V, 0–5V, RS485

Cấp chính xác

0.2, 0.25, 0.5 (tuỳ chọn)

Dải đo

-0.1060MPa (không h tr di nhỏ hơn 10kPa)

Loại áp suất

Áp suất tương đối, áp suất tuyệt đối, áp suất kín

Nhiệt độ bù

-10 ~ 70

Nhiệt độ làm việc

-20 ~ 85

Nhiệt độ môi chất

-20 ~ 85

Nhiệt độ lưu trữ

-40 ~ 85

Áp suất quá tải

0.03510MPa (150% FS), 1060MPa (125% FS)

Thời gian đáp ứng

Ngõ ra dòng/áp: ≤10ms (đạt 90% FS)
Ngõ ra RS485: ≤100ms (đạt 90% FS)

Điện trở cách ly

20MΩ / 250VDC

Cấp bảo vệ

IP65

Điện trở tải

(U – 9V) / 0.02A, với U là điện áp nguồn

Độ ổn định lâu dài

±0.2% FS/năm

Độ trôi điểm 0 theo nhiệt độ

±0.3% FS / 10

Độ trôi toàn dải theo nhiệt độ

±0.3% FS / 10

 

Sơ đồ kết nối chân ngõ ra

so-do-chan-es-pr-01

 

Sơ đồ kết nối dây cảm biến

 

so-do-day

 

Tín hiệu

Màu dây

Chức năng

4-20 mA

Đỏ (RED)

VCC

Xanh lá (GREEN)

Ngõ ra dòng điện +

0-5V | 0-10V

Đỏ (RED)

VCC

Xanh lá (GREEN)

GND

Vàng (YELLOW)

Ngõ ra điện áp +

RS485

Đỏ (RED)

VCC

Đen (BlLACK)

GND

Trắng (WHITE)

RS485 A

Vàng (YELLOW) | Xanh dương (BLUE)

RS485 B

 

Giao thức truyền thông

Giao thức

Baudrate

Data bits

Stop bits

Parity

RS485 (Modbus RTU)

2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 9600bps)

8

1

None

 

Bảng thanh ghi (Register Map)

Mã chức năng

Địa chỉ thanh ghi

Mô tả

Dải giá trị

0x03

0x0000

Đọc địa chỉ thiết bị (slave address)

1–255

0x03

0x0001

Đọc tốc độ truyền (baud rate)

0 = 1200, 1 = 2400, 2 = 4800,
3 = 9600, 4 = 19200, 5 = 38400,
6 = 57600, 7 = 115200

0x03

0x0002

Đọc đơn vị áp suất hiển thị

0 = MPa, 1 = kPa, 2 = Pa,
3 = Bar, 4 = mBar, 5 = kg/cm²,
6 = psi, 7 = mmHg, 8 = mmH₂O

0x03

0x0003

Đọc định dạng số thập phân hiển thị (0–3 chữ số sau dấu chấm)

0 = 0.####, 1 = #.###,
2 = ##.##, 3 = ###.#

0x03

0x0004

Đọc giá trị đo hiện tại

-32768 ~ 32767

0x03

0x0005

Điểm không (Zero Point) của cảm biến

-32768 ~ 32767

0x03

0x0006

Điểm toàn dải (Full Scale) của cảm biến

-32768 ~ 32767

0x03

0x000C

Giá trị bù offset (mặc định là 0)

-32768 ~ 32767

0x06

0x0000

Ghi địa chỉ thiết bị

1–255

0x06

0x0001

Ghi tốc độ truyền (baud rate)

0–7 (theo tốc độ: 0 = 1200 … 7 = 115200)

0x06

0x000C

Ghi giá trị offset (áp suất = giá trị đo + offset)

-32768 ~ 32767

0x06

0x000F

Lưu cấu hình

0 = Lưu vào vùng người dùng,
1 = Lưu vào vùng mặc định (factory)

0x06

0x0010

Khôi phục thông số gốc nhà máy

1

 

Ứng dụng

Cảm biến áp suất được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa chất, sản xuất giấy, cấp nước, thực phẩm, đồ uống, y tế và bảo vệ môi trường. Thiết bị giúp giám sát và điều khiển áp suất chính xác trong các hệ thống như máy nén khí, trạm bơm nước, hệ thống chữa cháy và xử lý nước thải.

ung-dung

 

Video hướng dẫn sử dụng

 

Tài liệu kỹ thuật

 

Bình luận

Danh Mục Sản Phẩm